Cách dùng "但能给我一个解释的机会吗" (dàn néng gěi wǒ yí gè jiě shì de jī huì ma) trong hội thoại tiếng Trung
但能给我一个解释的机会吗
[Đáng yêu nhất thế giới] [Nhưng có thể cho anh một cơ hội giải thích không?]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
1:52
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道你很生气 | wǒ zhī dào nǐ hěn shēng qì | [Đáng yêu nhất thế giới] [Anh biết em rất giận.] |
| 2▶ | 但能给我一个解释的机会吗 | dàn néng gěi wǒ yí gè jiě shì de jī huì ma | [Đáng yêu nhất thế giới] [Nhưng có thể cho anh một cơ hội giải thích không?] |
| 3 | 对不起啊 | duì bù qǐ a | [Xin lỗi.] |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.







