Cách dùng "但是我确实需要一个迫不得已" (dàn shì wǒ què shí xū yào yí gè pò bù dé yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
但是我确实需要一个迫不得已
Nhưng đúng là chú đang cần một người ký tên
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:32
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就数你聪明 | jiù shù nǐ cōng míng | Cháu thông minh lắm. |
| 2▶ | 但是我确实需要一个迫不得已 | dàn shì wǒ què shí xū yào yí gè pò bù dé yǐ | Nhưng đúng là chú đang cần một người ký tên |
| 3 | 危急时候帮我签手术同意书的人 | wēi jí shí hòu bāng wǒ qiān shǒu shù tóng yì shū de rén | vào đơn đồng ý phẫu thuật trong những lúc nguy cấp, bất đắc dĩ. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.






