Cách dùng "等东窗事发的时候为自己开罪" (děng dōng chuāng shì fā de shí hòu wèi zì jǐ kāi zuì) trong hội thoại tiếng Trung
等东窗事发的时候为自己开罪
chờ đến lúc mọi chuyện bại lộ thì lấy ra biện hộ cho mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:26
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 林火生诡计多端 肯定是伪造的截图 | lín huǒ shēng guǐ jì duō duān kěn dìng shì wěi zào de jié tú | Lâm Hỏa Sinh nhiều chiêu trò lắm, chắc chắn là ảnh ngụy tạo, |
| 2▶ | 等东窗事发的时候为自己开罪 | děng dōng chuāng shì fā de shí hòu wèi zì jǐ kāi zuì | chờ đến lúc mọi chuyện bại lộ thì lấy ra biện hộ cho mình. |
| 3 | 你还真别说我瞧不起他 | nǐ hái zhēn bié shuō wǒ qiáo bù qǐ tā | Nói thật chứ, tôi không xem trọng anh ta đâu. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.






