Cách dùng "没事 没事的" (méi shì méi shì de) trong hội thoại tiếng Trung
没事 没事的
méi shì méi shì de
Không sao đâu. Không sao đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
20:22
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 妈 | mā | Mẹ. |
| 2▶ | 没事 没事的 | méi shì méi shì de | Không sao đâu. Không sao đâu. |
| 3 | 不用怕 | bù yòng pà | Đừng sợ. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
dàn néng gěi wǒ yí gè jiě shì de jī huì ma[Đáng yêu nhất thế giới] [Nhưng có thể cho anh một cơ hội giải thích không?]

HSK 4
0:03s
hái yǒu jī huì qǐng nǐ chī wǒ zuò de ài xīn wǔ fàn ma[Đáng yêu nhất thế giới] [còn cơ hội mời em ăn] [bữa trưa tình yêu anh nấu không?]

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn wǒ shuō nà huà zhēn bú shì nà ge yì si nǐ shén me yì siNhưng anh nói câu đó không phải có ý đó thật mà. Vậy anh có ý gì?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō míng nǐ xīn lǐ biān kěn dìng hái shì yǒu wǒ denghĩa là chắc chắn trong tim em vẫn có anh.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ jiù nǐ yǐ wéi nǐ zhè yàng jiù jié shù leVậy nên... Anh tưởng thế là xong rồi à?

HSK 7
0:03s
nà míng míng jiù shì jiàn yì yǒng wéi nǐ wèi shén me bù néng zhí jiē gào sù wǒ neĐó rõ ràng là hành động dũng cảm, tại sao anh không thể nói thẳng cho em?

HSK 7
0:03s
nǐ shì pà wǒ dǎo luàn huài nǐ shì bú shì nǐ hái shì pà wǒ lán zhe nǐAnh sợ em sẽ phá hỏng việc của anh à? Không phải. Hay là anh sợ em ngăn cản anh?

HSK 4
0:03s
nà ge shì tā tài wēi xiǎn le nà wǒ yào gēn nǐ shuō leViệc đó quá nguy hiểm. Anh mà kể cho em nghe,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bú shì wǒ dōu kuài sān shí le nǐ hái shuō wǒ tiān zhēnKhông phải. Em đã sắp 30 tuổi rồi mà anh còn nói em ngây thơ.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
luó yī shēng wèn guò wǒ men xǐ bù xǐ huān chī liáng píBác sĩ La hỏi chúng ta có thích ăn mì lạnh không.

HSK 7
0:03s
lǐng shì guǎn de rén bù lái wǒ yí gè zì dōu bú huì shuōNgười của lãnh sự quán chưa đến, tôi sẽ không nói một lời nào.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tōng cháng nǚ hái zài zhè zhǒng qíng kuàng xià yì bān dōu hěn nán jù jué nǐ baBình thường, trong tình huống đó, các cô gái thường rất khó từ chối anh, phải không?

HSK 2
0:03s
shuí ràng tā gēn wǒ shuì le jǐ cì jiù ài shàng wǒ leAi bảo cô ấy ngủ với tôi vài lần đã yêu tôi chứ?