Cách dùng "你居然能这么地不信任我" (nǐ jū rán néng zhè me dì bù xìn rèn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你居然能这么地不信任我
vậy mà em vẫn không tin tưởng anh như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
10:28
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都快要结婚了 | dōu kuài yào jié hūn le | đã sắp kết hôn rồi, |
| 2▶ | 你居然能这么地不信任我 | nǐ jū rán néng zhè me dì bù xìn rèn wǒ | vậy mà em vẫn không tin tưởng anh như vậy. |
| 3 | 老公 我当然相信你 要不然我也不会把房子抵出去 | lǎo gōng wǒ dāng rán xiāng xìn nǐ yào bù rán wǒ yě bú huì bǎ fáng zi dǐ chū qù | Ông xã à, tất nhiên là em tin anh rồi. Nếu không thì em đã không thế chấp nhà |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.







