Cách dùng "你看你们 你们可真行" (nǐ kàn nǐ men nǐ men kě zhēn xíng) trong hội thoại tiếng Trung
你看你们 你们可真行
Mấy người nhìn mấy người kia, đúng thật là.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
35:16
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 像这种情况 完全没必要麻烦颜老师 | xiàng zhè zhǒng qíng kuàng wán quán méi bì yào má fán yán lǎo shī | Với chuyện như này hoàn toàn không cần làm phiền đến cô Nhan. |
| 2▶ | 你看你们 你们可真行 | nǐ kàn nǐ men nǐ men kě zhēn xíng | Mấy người nhìn mấy người kia, đúng thật là. |
| 3 | 丁总 我完全理解您的心情 | dīng zǒng wǒ wán quán lǐ jiě nín de xīn qíng | Sếp Đinh, tôi hoàn toàn hiểu được tâm trạng của ông. [Bệnh viện Quốc tế Minh Đức Lễ Hải] |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.






