Cách dùng "忍不住想起过去" (rěn bú zhù xiǎng qǐ guò qù) trong hội thoại tiếng Trung
忍不住想起过去
[nên bất giác nhớ lại về quá khứ.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
28:48
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在港岛街头偶然听到熟悉的旋律 | zài gǎng dǎo jiē tóu ǒu rán tīng dào shú xī de xuán lǜ | [Ở đảo Hồng Kông, Trung Quốc bỗng nghe thấy một giai điệu quen thuộc] |
| 2▶ | 忍不住想起过去 | rěn bú zhù xiǎng qǐ guò qù | [nên bất giác nhớ lại về quá khứ.] |
| 3 | 从别人的朋友圈 听来这首歌就爱上了 | cóng bié rén de péng yǒu quān tīng lái zhè shǒu gē jiù ài shàng le | [Từng nghe bài này trên] [vòng bạn bè của người khác và đã yêu thích nó luôn.] |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.






