Cách dùng "他们非得让你签字 你说" (tā men fēi děi ràng nǐ qiān zì nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung
他们非得让你签字 你说
mà họ cứ muốn cháu phải ký tên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
36:46
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都跟他们说了不用麻烦你了 | wǒ dōu gēn tā men shuō le bù yòng má fán nǐ le | Chú đã bảo họ không cần làm phiền đến cháu rồi |
| 2▶ | 他们非得让你签字 你说 | tā men fēi děi ràng nǐ qiān zì nǐ shuō | mà họ cứ muốn cháu phải ký tên. |
| 3 | 你这委托本来就是多此一举 | nǐ zhè wěi tuō běn lái jiù shì duō cǐ yī jǔ | Người ủy thác thực thi như cháu vốn dĩ là thừa thãi mà. |
