Cách dùng "他们非得让你签字 你说" (tā men fēi děi ràng nǐ qiān zì nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung
他们非得让你签字 你说
mà họ cứ muốn cháu phải ký tên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
36:46
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都跟他们说了不用麻烦你了 | wǒ dōu gēn tā men shuō le bù yòng má fán nǐ le | Chú đã bảo họ không cần làm phiền đến cháu rồi |
| 2▶ | 他们非得让你签字 你说 | tā men fēi děi ràng nǐ qiān zì nǐ shuō | mà họ cứ muốn cháu phải ký tên. |
| 3 | 你这委托本来就是多此一举 | nǐ zhè wěi tuō běn lái jiù shì duō cǐ yī jǔ | Người ủy thác thực thi như cháu vốn dĩ là thừa thãi mà. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.






