Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "停车 停车" (tíng chē tíng chē) trong hội thoại tiếng Trung

停车 停车

tíng chē tíng chē

Dừng xe, dừng xe.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
37:55
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1听叔叔话tīng shū shū huànghe lời của chú nhé.
2停车 停车tíng chē tíng chēDừng xe, dừng xe.
3停车 停车tíng chē tíng chēDừng xe, dừng xe.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 4 of 10)
他去港岛了 上午刚走的
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.
珊珊平时明明很乖的
HSK 7
0:03s
shān shān píng shí míng míng hěn guāi deBình thường San San rất ngoan.
如果这样 不是应该把她们俩隔离开吗
HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.
阿徐你不要抢别人东西
HSK 5
0:03s
ā xú nǐ bú yào qiǎng bié rén dōng xīTừ, đừng giật đồ của người khác.
没事了 没事了
HSK 1
0:03s
méi shì le méi shì leKhông sao đâu, không sao đâu.
放手吧 阿徐 阿徐 你听到没有
HSK 1
0:03s
fàng shǒu ba ā xú ā xú nǐ tīng dào méi yǒuThả ra đi. Từ. Từ. Cháu có nghe không?
是不是小徐拿走了你的东西
HSK 1
0:03s
shì bú shì xiǎo xú ná zǒu le nǐ de dōng xīCó phải Từ đã lấy đồ của cháu không?
没事 没事的
HSK 1
0:03s
méi shì méi shì deKhông sao đâu. Không sao đâu.
我有艾滋 你不怕我传染你啊
HSK 6
0:03s
wǒ yǒu ài zī nǐ bù pà wǒ chuán rǎn nǐ aTôi bị HIV. Không sợ bị tôi lây bệnh à?
阿珊的状态不是很好
HSK 5
0:03s
ā shān de zhuàng tài bú shì hěn hǎoTình trạng của San không được tốt lắm.
是想找个女人来照顾我
HSK 3
0:03s
shì xiǎng zhǎo gè nǚ rén lái zhào gù wǒtôi chỉ muốn tìm một người phụ nữ để chăm sóc tôi.
想死都没法舒舒服服 安安乐乐
HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.
我刚知道你去港岛了 等你回来
HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]
可否我们能见面谈一次
HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]
她的事 以后别再烦我
HSK 4
0:03s
tā de shì yǐ hòu bié zài fán wǒSau này đừng làm phiền tôi về chuyện của nó nữa.
我身边没有亲人了
HSK 5
0:03s
wǒ shēn biān méi yǒu qīn rén leBên cạnh chú không còn người thân nào nữa.
你明知道我不可能答应
HSK 4
0:03s
nǐ míng zhī dào wǒ bù kě néng dā yìngRõ ràng chú biết là cháu sẽ không thể đáp ứng mà.
可是我没有值得信任的人了
HSK 5
0:03s
kě shì wǒ méi yǒu zhí de xìn rèn de rén leNhưng không còn ai đáng để chú tin tưởng nữa.
我生意做这么大 总会有对手
HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.
谁知道他们藏在哪 又买通了哪些人呢
HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.