Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "停车 停车" (tíng chē tíng chē) trong hội thoại tiếng Trung

停车 停车

tíng chē tíng chē

Dừng xe, dừng xe.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
37:55
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1听叔叔话tīng shū shū huànghe lời của chú nhé.
2停车 停车tíng chē tíng chēDừng xe, dừng xe.
3停车 停车tíng chē tíng chēDừng xe, dừng xe.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 6 of 10)
她一直对我的健康忧心忡忡
HSK 3
0:03s
tā yì zhí duì wǒ de jiàn kāng yōu xīn chōng chōngChắc chắn bà ấy sẽ vô cùng lo lắng cho sức khỏe của chú.

而且她肯定会 时不常地跟你讨论一下
HSK 4
0:03s
ér qiě tā kěn dìng huì shí bù cháng dì gēn nǐ tǎo lùn yī xiàHơn nữa, chắc chắn bà ấy sẽ thỉnh thoảng thảo luận cùng cháu

忍不住想起过去
HSK 5
0:03s
rěn bú zhù xiǎng qǐ guò qù[nên bất giác nhớ lại về quá khứ.]

从别人的朋友圈 听来这首歌就爱上了
HSK 4
0:03s
cóng bié rén de péng yǒu quān tīng lái zhè shǒu gē jiù ài shàng le[Từng nghe bài này trên] [vòng bạn bè của người khác và đã yêu thích nó luôn.]

或许是我爱屋及乌吧
HSK 5
0:03s
huò xǔ shì wǒ ài wū jí wū ba[Có lẽ tôi thích ai thích cả đường đi lối về rồi.] [Bách Hợp Dại Cũng Có Mùa Xuân]

于别人这一切 可能从未发生过
HSK 6
0:03s
yú bié rén zhè yī qiè kě néng cóng wèi fā shēng guò[đối với người khác mà nói] [những thứ này có lẽ đều chưa từng xảy ra]

只是我独自的一厢情愿
HSK 5
0:03s
zhǐ shì wǒ dú zì de yì xiāng qíng yuàn[mà chỉ là tình cảm một phía của tôi mà thôi.]

之前我姐的衣服你收去哪了
HSK 4
0:03s
zhī qián wǒ jiě de yī fú nǐ shōu qù nǎ leQuần áo của chị con lúc trước mẹ bỏ đâu rồi?

这怎么会是媛媛呢
HSK 1
0:03s
zhè zěn me huì shì yuàn yuàn neSao cô ấy có thể là Viện Viện chứ?

我的姑娘烧成灰我也认识
HSK 6
0:03s
wǒ de gū niáng shāo chéng huī wǒ yě rèn shíCon gái mẹ dù hóa thành tro mẹ cũng nhận ra.

我姐现在离不开人照顾
HSK 3
0:03s
wǒ jiě xiàn zài lí bù kāi rén zhào gùHiện tại chị con phải có người chăm sóc,

去烧点热水 给她洗个澡
HSK 5
0:03s
qù shāo diǎn rè shuǐ gěi tā xǐ gè zǎoĐi đun ít nước tắm rửa cho chị ấy đi.

我其实巨紧张
HSK 4
0:03s
wǒ qí shí jù jǐn zhāngThật ra tôi căng thẳng lắm.

我刚才腿一直打哆嗦 我看到了
HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái tuǐ yì zhí dǎ duō suo wǒ kàn dào leLúc nãy chân tôi cứ run mãi thôi. Tôi thấy rồi.

那我回去之后还能再回来找你吗
HSK 4
0:03s
nà wǒ huí qù zhī hòu hái néng zài huí lái zhǎo nǐ maVậy sau khi về thì có thể quay lại tìm cô nữa không?

林火生诡计多端 肯定是伪造的截图
HSK 7
0:03s
lín huǒ shēng guǐ jì duō duān kěn dìng shì wěi zào de jié túLâm Hỏa Sinh nhiều chiêu trò lắm, chắc chắn là ảnh ngụy tạo,

等东窗事发的时候为自己开罪
HSK 3
0:03s
děng dōng chuāng shì fā de shí hòu wèi zì jǐ kāi zuìchờ đến lúc mọi chuyện bại lộ thì lấy ra biện hộ cho mình.

你还真别说我瞧不起他
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn bié shuō wǒ qiáo bù qǐ tāNói thật chứ, tôi không xem trọng anh ta đâu.

就凭他那初中还没毕业的文凭 他能编出那什么
HSK 7
0:03s
jiù píng tā nà chū zhōng hái méi bì yè de wén píng tā néng biān chū nà shén meVới trình độ chưa tốt nghiệp cấp hai như thế anh ta có thể bịa ra cái gì mà... [Sở Công An tỉnh Đông Xuyên]

你看连我都不会念 他要能编出这玩意儿
HSK 7
0:03s
nǐ kàn lián wǒ dōu bú huì niàn tā yào néng biān chū zhè wán yì érCô xem, cả tôi còn không biết đọc nữa mà. Nếu anh ta mà bịa ra được thứ này