Cách dùng "停车 停车" (tíng chē tíng chē) trong hội thoại tiếng Trung
停车 停车
Dừng xe, dừng xe.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
37:55
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听叔叔话 | tīng shū shū huà | nghe lời của chú nhé. |
| 2▶ | 停车 停车 | tíng chē tíng chē | Dừng xe, dừng xe. |
| 3 | 停车 停车 | tíng chē tíng chē | Dừng xe, dừng xe. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wán quán kě yǐ wèi zì jǐ de yán xíng fù zéhoàn toàn có thể chịu trách nhiệm về hành động và lời nói của mình.

HSK 5
0:03s
nǐ méi bì yào bǎ qì dōu fā dào wǒ shēn shàngCháu không nhất thiết phải trút giận lên chú vậy đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu gēn tā men shuō le bù yòng má fán nǐ leChú đã bảo họ không cần làm phiền đến cháu rồi

HSK 6
0:03s
nǐ zhè wěi tuō běn lái jiù shì duō cǐ yī jǔNgười ủy thác thực thi như cháu vốn dĩ là thừa thãi mà.

HSK 5
0:03s
bú shì nǐ fàng xīn yán líng zhēn dào le kāi dāo dòng shǒu shù nǐ xū yào qiān zìKìa, cháu yên tâm đi Nhan Linh. Khi nào thật sự phải động dao phẫu thuật thì mới cần cháu ký tên thôi,

HSK 4
0:03s
píng cháng yòng bù zhe nǐ guǎn wǒ wǒ bú huì guǎn nǐ dechứ bình thường cháu không cần phải lo cho chú đâu. Cháu sẽ không lo cho chú đâu.

HSK 4
0:03s
yán lǎo shī hǎo chē dōu ān pái hǎo le zhí jiē qù jī chǎng qǐng baChào cô Nhan. Đã sắp xếp xong xe rồi, đi thẳng tới sân bay ạ. Mời.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men liǎng gè zhè cì chū guó bǐ sài huā hěn duō qián deLần này hai em ra nước ngoài thi đấu tốn nhiều tiền lắm đó.

HSK 7
0:03s
dīng bó bo hǎo hǎo hǎo hǎo kuài shàng chē ba xiè xiè dīng zǒngChào bác Đinh ạ. Chào, chào, chào. Mau lên xe đi. Cảm ơn sếp Đinh.

HSK 3
0:03s
yào bù rán gǎn bù shàng fēi jī le fàng xīn huì yǒu rén zhào gù hǎo tā men deNếu không thì không kịp giờ bay mất. Yên tâm, sẽ có người chăm sóc hai cô bé.

HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng gè yí dìng yào tīng dīng bó bo de huà hǎo kuài qù baHai em nhất định phải nghe lời bác Đinh đó. Vâng. Mau đi đi.

HSK 7
0:03s
líng líng qù shàng xué jiù bài tuō nǐ le shàng chē baNhan Linh đi học nhờ cả vào anh đó. Lên xe đi.

HSK 4
0:03s
lái ba shàng le shěng zhòng diǎn yào hǎo hào xué xíLên đi. Đỗ vào trọng điểm của tỉnh thì phải học hành chăm chỉ,



