Cách dùng "完全可以为自己的言行负责" (wán quán kě yǐ wèi zì jǐ de yán xíng fù zé) trong hội thoại tiếng Trung
完全可以为自己的言行负责
hoàn toàn có thể chịu trách nhiệm về hành động và lời nói của mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
36:29
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我认为他 | wǒ rèn wéi tā | tôi cho rằng ông ta |
| 2▶ | 完全可以为自己的言行负责 | wán quán kě yǐ wèi zì jǐ de yán xíng fù zé | hoàn toàn có thể chịu trách nhiệm về hành động và lời nói của mình. |
| 3 | 我这个所谓的委托执行 | wǒ zhè ge suǒ wèi de wěi tuō zhí xíng | Cái gọi là người ủy thác thực thi như tôi |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.






