Cách dùng "我不是那个意思 松开" (wǒ bú shì nà ge yì si sōng kāi) trong hội thoại tiếng Trung

shìgesi sōngkāi

Anh không có ý đó. Thả ra.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
4:23
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别 别 别bié bié biéĐừng, đừng, đừng.
2我不是那个意思 松开wǒ bú shì nà ge yì si sōng kāiAnh không có ý đó. Thả ra.
3松开sōng kāiThả ra.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 4 of 10)
珊珊平时明明很乖的
HSK 7
0:03s
shān shān píng shí míng míng hěn guāi deBình thường San San rất ngoan.

如果这样 不是应该把她们俩隔离开吗
HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

阿徐你不要抢别人东西
HSK 5
0:03s
ā xú nǐ bú yào qiǎng bié rén dōng xīTừ, đừng giật đồ của người khác.

没事了 没事了
HSK 1
0:03s
méi shì le méi shì leKhông sao đâu, không sao đâu.

放手吧 阿徐 阿徐 你听到没有
HSK 1
0:03s
fàng shǒu ba ā xú ā xú nǐ tīng dào méi yǒuThả ra đi. Từ. Từ. Cháu có nghe không?

是不是小徐拿走了你的东西
HSK 1
0:03s
shì bú shì xiǎo xú ná zǒu le nǐ de dōng xīCó phải Từ đã lấy đồ của cháu không?

没事 没事的
HSK 1
0:03s
méi shì méi shì deKhông sao đâu. Không sao đâu.

我有艾滋 你不怕我传染你啊
HSK 6
0:03s
wǒ yǒu ài zī nǐ bù pà wǒ chuán rǎn nǐ aTôi bị HIV. Không sợ bị tôi lây bệnh à?

阿珊的状态不是很好
HSK 5
0:03s
ā shān de zhuàng tài bú shì hěn hǎoTình trạng của San không được tốt lắm.

是想找个女人来照顾我
HSK 3
0:03s
shì xiǎng zhǎo gè nǚ rén lái zhào gù wǒtôi chỉ muốn tìm một người phụ nữ để chăm sóc tôi.

想死都没法舒舒服服 安安乐乐
HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

我刚知道你去港岛了 等你回来
HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

可否我们能见面谈一次
HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

她的事 以后别再烦我
HSK 4
0:03s
tā de shì yǐ hòu bié zài fán wǒSau này đừng làm phiền tôi về chuyện của nó nữa.

我身边没有亲人了
HSK 5
0:03s
wǒ shēn biān méi yǒu qīn rén leBên cạnh chú không còn người thân nào nữa.

你明知道我不可能答应
HSK 4
0:03s
nǐ míng zhī dào wǒ bù kě néng dā yìngRõ ràng chú biết là cháu sẽ không thể đáp ứng mà.

可是我没有值得信任的人了
HSK 5
0:03s
kě shì wǒ méi yǒu zhí de xìn rèn de rén leNhưng không còn ai đáng để chú tin tưởng nữa.

我生意做这么大 总会有对手
HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

谁知道他们藏在哪 又买通了哪些人呢
HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.

我这么个行将就木的样子
HSK 4
0:03s
wǒ zhè me gè xíng jiāng jiù mù de yàng ziMột người gần đất xa trời như chú,