Cách dùng "我不是那个意思 松开" (wǒ bú shì nà ge yì si sōng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
我不是那个意思 松开
Anh không có ý đó. Thả ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
4:23
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别 别 别 | bié bié bié | Đừng, đừng, đừng. |
| 2▶ | 我不是那个意思 松开 | wǒ bú shì nà ge yì si sōng kāi | Anh không có ý đó. Thả ra. |
| 3 | 松开 | sōng kāi | Thả ra. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.







