Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我吃完饭就订票回去了" (wǒ chī wán fàn jiù dìng piào huí qù le) trong hội thoại tiếng Trung

我吃完饭就订票回去了

wǒ chī wán fàn jiù dìng piào huí qù le

Con ăn xong sẽ đặt vé quay về.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
40:25
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1吃饭chī fànĂn cơm thôi.
2我吃完饭就订票回去了wǒ chī wán fàn jiù dìng piào huí qù leCon ăn xong sẽ đặt vé quay về.
3那你不是说要多待两天吗nà nǐ bú shì shuō yào duō dài liǎng tiān maKhông phải con nói sẽ ở lại mấy hôm sao?

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 1 of 10)
但能给我一个解释的机会吗
HSK 4
0:03s
dàn néng gěi wǒ yí gè jiě shì de jī huì ma[Đáng yêu nhất thế giới] [Nhưng có thể cho anh một cơ hội giải thích không?]
还有机会请你吃 我做的爱心午饭吗
HSK 4
0:03s
hái yǒu jī huì qǐng nǐ chī wǒ zuò de ài xīn wǔ fàn ma[Đáng yêu nhất thế giới] [còn cơ hội mời em ăn] [bữa trưa tình yêu anh nấu không?]
我给你带了水果捞 不要
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ dài le shuǐ guǒ lāo bú yàoAnh mang cho em ít trái cây trộn. Không cần.
你最近看那个新闻了吗
HSK 3
0:03s
nǐ zuì jìn kàn nà ge xīn wén le maGần đây em có xem thời sự không?
PUA班 卧底嘛 我看新闻了
HSK 6
0:03s
PUA bān wò dǐ ma wǒ kàn xīn wén leNằm vùng lớp PUA à? Em có xem thời sự rồi.
但我说那话真不是那个意思 你什么意思
HSK 2
0:03s
dàn wǒ shuō nà huà zhēn bú shì nà ge yì si nǐ shén me yì siNhưng anh nói câu đó không phải có ý đó thật mà. Vậy anh có ý gì?
那个新闻 都那么不清楚
HSK 3
0:03s
nà ge xīn wén dōu nà me bù qīng chǔThời sự không rõ ràng
说明你心里边肯定还是有我的
HSK 4
0:03s
shuō míng nǐ xīn lǐ biān kěn dìng hái shì yǒu wǒ denghĩa là chắc chắn trong tim em vẫn có anh.
所以就 你以为你这样就结束了
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ jiù nǐ yǐ wéi nǐ zhè yàng jiù jié shù leVậy nên... Anh tưởng thế là xong rồi à?
那明明就是见义勇为 你为什么不能直接告诉我呢
HSK 7
0:03s
nà míng míng jiù shì jiàn yì yǒng wéi nǐ wèi shén me bù néng zhí jiē gào sù wǒ neĐó rõ ràng là hành động dũng cảm, tại sao anh không thể nói thẳng cho em?
你是怕我捣乱坏你事 不是 你还是怕我拦着你
HSK 7
0:03s
nǐ shì pà wǒ dǎo luàn huài nǐ shì bú shì nǐ hái shì pà wǒ lán zhe nǐAnh sợ em sẽ phá hỏng việc của anh à? Không phải. Hay là anh sợ em ngăn cản anh?
那个事它太危险了 那我要跟你说了
HSK 4
0:03s
nà ge shì tā tài wēi xiǎn le nà wǒ yào gēn nǐ shuō leViệc đó quá nguy hiểm. Anh mà kể cho em nghe,
我为了打入这个敌人内部
HSK 5
0:03s
wǒ wèi le dǎ rù zhè ge dí rén nèi bùđể xâm nhập vào nội bộ kẻ địch,
不是 我都快三十了 你还说我天真
HSK 6
0:03s
bú shì wǒ dōu kuài sān shí le nǐ hái shuō wǒ tiān zhēnKhông phải. Em đã sắp 30 tuổi rồi mà anh còn nói em ngây thơ.
我不是那个意思 松开
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì nà ge yì si sōng kāiAnh không có ý đó. Thả ra.
罗医生问过我们 喜不喜欢吃凉皮
HSK 2
0:03s
luó yī shēng wèn guò wǒ men xǐ bù xǐ huān chī liáng píBác sĩ La hỏi chúng ta có thích ăn mì lạnh không.
领事馆的人不来 我一个字都不会说
HSK 7
0:03s
lǐng shì guǎn de rén bù lái wǒ yí gè zì dōu bú huì shuōNgười của lãnh sự quán chưa đến, tôi sẽ không nói một lời nào.
你是觉得你 够特别啊
HSK 4
0:03s
nǐ shì jué de nǐ gòu tè bié aAnh nghĩ mình đủ đặc biệt à?
通常女孩在这种情况下 一般都很难拒绝你吧
HSK 5
0:03s
tōng cháng nǚ hái zài zhè zhǒng qíng kuàng xià yì bān dōu hěn nán jù jué nǐ baBình thường, trong tình huống đó, các cô gái thường rất khó từ chối anh, phải không?
谁让她跟我睡了几次就爱上我了
HSK 2
0:03s
shuí ràng tā gēn wǒ shuì le jǐ cì jiù ài shàng wǒ leAi bảo cô ấy ngủ với tôi vài lần đã yêu tôi chứ?