Cách dùng "我吃完饭就订票回去了" (wǒ chī wán fàn jiù dìng piào huí qù le) trong hội thoại tiếng Trung

chīwánfànjiùdìngpiàohuíle

Con ăn xong sẽ đặt vé quay về.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
40:25
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1吃饭chī fànĂn cơm thôi.
2我吃完饭就订票回去了wǒ chī wán fàn jiù dìng piào huí qù leCon ăn xong sẽ đặt vé quay về.
3那你不是说要多待两天吗nà nǐ bú shì shuō yào duō dài liǎng tiān maKhông phải con nói sẽ ở lại mấy hôm sao?

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 8 of 10)
丁总执意要去 出院旅行
HSK 7
0:03s
dīng zǒng zhí yì yào qù chū yuàn lǚ xíngSếp Đinh nhất quyết muốn xuất viện du lịch,

必须你和丁总都签字
HSK 7
0:03s
bì xū nǐ hé dīng zǒng dōu qiān zìquyết định là cả cô và sếp Đinh đều bắt buộc phải ký tên.

你都是有权利告我们的
HSK 7
0:03s
nǐ dōu shì yǒu quán lì gào wǒ men decô vẫn có quyền kiện chúng tôi.

丁总现在神志清楚
HSK 7
0:03s
dīng zǒng xiàn zài shén zhì qīng chǔHiện tại tinh thần của sếp Đinh rất tỉnh tảo,

完全可以为自己的言行负责
HSK 7
0:03s
wán quán kě yǐ wèi zì jǐ de yán xíng fù zéhoàn toàn có thể chịu trách nhiệm về hành động và lời nói của mình.

我这个所谓的委托执行
HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge suǒ wèi de wěi tuō zhí xíngCái gọi là người ủy thác thực thi như tôi

你没必要把气都发到我身上
HSK 5
0:03s
nǐ méi bì yào bǎ qì dōu fā dào wǒ shēn shàngCháu không nhất thiết phải trút giận lên chú vậy đâu.

我都跟他们说了不用麻烦你了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu gēn tā men shuō le bù yòng má fán nǐ leChú đã bảo họ không cần làm phiền đến cháu rồi

他们非得让你签字 你说
HSK 7
0:03s
tā men fēi děi ràng nǐ qiān zì nǐ shuōmà họ cứ muốn cháu phải ký tên.

你这委托本来就是多此一举
HSK 6
0:03s
nǐ zhè wěi tuō běn lái jiù shì duō cǐ yī jǔNgười ủy thác thực thi như cháu vốn dĩ là thừa thãi mà.

不是你放心 颜聆 真到了开刀动手术 你需要签字
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ fàng xīn yán líng zhēn dào le kāi dāo dòng shǒu shù nǐ xū yào qiān zìKìa, cháu yên tâm đi Nhan Linh. Khi nào thật sự phải động dao phẫu thuật thì mới cần cháu ký tên thôi,

平常用不着你管我 我不会管你的
HSK 4
0:03s
píng cháng yòng bù zhe nǐ guǎn wǒ wǒ bú huì guǎn nǐ dechứ bình thường cháu không cần phải lo cho chú đâu. Cháu sẽ không lo cho chú đâu.

颜老师好 车都安排好了 直接去机场 请吧
HSK 4
0:03s
yán lǎo shī hǎo chē dōu ān pái hǎo le zhí jiē qù jī chǎng qǐng baChào cô Nhan. Đã sắp xếp xong xe rồi, đi thẳng tới sân bay ạ. Mời.

陈老师 您不陪我们一起去吗
HSK 4
0:03s
chén lǎo shī nín bù péi wǒ men yì qǐ qù maCô Trần, cô không đi cùng bọn em sao?

你们两个 这次出国比赛花很多钱的
HSK 3
0:03s
nǐ men liǎng gè zhè cì chū guó bǐ sài huā hěn duō qián deLần này hai em ra nước ngoài thi đấu tốn nhiều tiền lắm đó.

丁伯伯好 好 好 好 快上车吧 谢谢丁总
HSK 7
0:03s
dīng bó bo hǎo hǎo hǎo hǎo kuài shàng chē ba xiè xiè dīng zǒngChào bác Đinh ạ. Chào, chào, chào. Mau lên xe đi. Cảm ơn sếp Đinh.

要不然赶不上飞机了 放心 会有人照顾好她们的
HSK 3
0:03s
yào bù rán gǎn bù shàng fēi jī le fàng xīn huì yǒu rén zhào gù hǎo tā men deNếu không thì không kịp giờ bay mất. Yên tâm, sẽ có người chăm sóc hai cô bé.

你们两个一定要听丁伯伯的话 好 快去吧
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng gè yí dìng yào tīng dīng bó bo de huà hǎo kuài qù baHai em nhất định phải nghe lời bác Đinh đó. Vâng. Mau đi đi.

聆聆去上学就拜托你了 上车吧
HSK 7
0:03s
líng líng qù shàng xué jiù bài tuō nǐ le shàng chē baNhan Linh đi học nhờ cả vào anh đó. Lên xe đi.

来吧 上了省重点 要好好学习
HSK 4
0:03s
lái ba shàng le shěng zhòng diǎn yào hǎo hào xué xíLên đi. Đỗ vào trọng điểm của tỉnh thì phải học hành chăm chỉ,