Cách dùng "我都有这待遇了" (wǒ dōu yǒu zhè dài yù le) trong hội thoại tiếng Trung
我都有这待遇了
Giờ em cũng có đãi ngộ này rồi ạ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
34:29
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 胡所 师父 今天我给独臂大侠 当司机 | hú suǒ shī fù jīn tiān wǒ gěi dú bì dà xiá dāng sī jī | [Cảnh sát] Đồn trưởng Hồ. Thầy ạ. [Công an] Hôm nay tôi sẽ là tài xe cho đại hiệp Một Tay. |
| 2▶ | 我都有这待遇了 | wǒ dōu yǒu zhè dài yù le | Giờ em cũng có đãi ngộ này rồi ạ? |
| 3 | 那我走了 | nà wǒ zǒu le | Vậy tôi đi nhé. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 2 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì xū yào xiàng mù wǒ yín háng hái yǒu jǐ gè kè hùNếu anh cần một dự án, ngân hàng của em còn vài khách hàng.

HSK 5
0:03s
nǐ sāo shǒu nòng zī nǐ péi xiào péi chū lái de kè hù nà jiào kè hù maKhách hàng mà em õng ẹo tạo dáng, cười nịnh nọt có được mà cũng được gọi là khách hàng à?

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me huì zhè me xiǎng wǒ shì nǐ bī zhe wǒ zhè me xiǎng deSao anh lại nghĩ về em như vậy? Chính em đã buộc anh phải nghĩ như vậy.

HSK 6
0:03s
nǐ bú yào yǐ wéi nǐ zài yín háng gōng zuò jiù kě yǐ duì wǒ de tóu zīEm đừng tưởng em làm việc ở ngân hàng là có thể chỉ tay năm ngón

HSK 3
0:03s
lǎo zi jīng guò shǒu de qián nǐ zhè bèi zi nǐ dōu méi jiàn guòSố tiền qua tay anh cả đời em cũng chưa thấy được đâu.

HSK 5
0:03s
lǎo gōng nǐ wù huì le wǒ zhēn de bú shì nà ge yì siÔng xã ơi, anh hiểu lầm rồi. Em thực sự không có ý đó.

HSK 2
0:03s
nǐ bù jiù shì qiáo bù qǐ wǒ ma wǒ méi yǒuChẳng phải em đang xem thường anh ư? Không phải mà.

HSK 6
0:03s
méi yǒu tā men wǒ yě kě yǐ qǔ dào wǒ xīn ài de nǚ rénKhông có họ, anh cũng có thể cưới người phụ nữ anh yêu.

HSK 5
0:03s
lǎo gōng wǒ zhēn de bú shì zhè ge yì si duì bù qǐÔng xã, em thực sự không có ý đó. Em xin lỗi.

HSK 7
0:03s
wǒ dǔ shàng le wǒ de quán bù shèn zhì kuài yào dǔ shàng le wǒ de zhè tiáo mìngAnh đã đặt cược mọi thứ của anh. Thậm chí anh sắp đặt cược cả mạng mình rồi.








