Cách dùng "我都有这待遇了" (wǒ dōu yǒu zhè dài yù le) trong hội thoại tiếng Trung
我都有这待遇了
Giờ em cũng có đãi ngộ này rồi ạ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
34:29
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 胡所 师父 今天我给独臂大侠 当司机 | hú suǒ shī fù jīn tiān wǒ gěi dú bì dà xiá dāng sī jī | [Cảnh sát] Đồn trưởng Hồ. Thầy ạ. [Công an] Hôm nay tôi sẽ là tài xe cho đại hiệp Một Tay. |
| 2▶ | 我都有这待遇了 | wǒ dōu yǒu zhè dài yù le | Giờ em cũng có đãi ngộ này rồi ạ? |
| 3 | 那我走了 | nà wǒ zǒu le | Vậy tôi đi nhé. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]

HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēng yì zuò zhè me dà zǒng huì yǒu duì shǒuViệc làm ăn của chú lớn như vậy chắc chắn sẽ có đối thủ.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào tā men cáng zài nǎ yòu mǎi tōng le nǎ xiē rén neAi biết được bọn họ đang trốn ở đâu, đã mua chuộc được những ai chứ.






