Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "喜欢吗 喜欢" (xǐ huān ma xǐ huān) trong hội thoại tiếng Trung

喜欢吗 喜欢

xǐ huān ma xǐ huān

Thích không? Thích.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
10:00
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谁让她跟我睡了几次就爱上我了shuí ràng tā gēn wǒ shuì le jǐ cì jiù ài shàng wǒ leAi bảo cô ấy ngủ với tôi vài lần đã yêu tôi chứ?
2喜欢吗 喜欢xǐ huān ma xǐ huānThích không? Thích.
3你愿意嫁给我吗 我愿意nǐ yuàn yì jià gěi wǒ ma wǒ yuàn yìEm có đồng ý lấy anh không? Em đồng ý.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 2 of 10)
你愿意嫁给我吗 我愿意
HSK 6
0:03s
nǐ yuàn yì jià gěi wǒ ma wǒ yuàn yìEm có đồng ý lấy anh không? Em đồng ý.
你居然能这么地不信任我
HSK 5
0:03s
nǐ jū rán néng zhè me dì bù xìn rèn wǒvậy mà em vẫn không tin tưởng anh như vậy.
你要是需要项目 我银行还有几个客户
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì xū yào xiàng mù wǒ yín háng hái yǒu jǐ gè kè hùNếu anh cần một dự án, ngân hàng của em còn vài khách hàng.
你别跟我提你那些客户
HSK 5
0:03s
nǐ bié gēn wǒ tí nǐ nà xiē kè hùEm đừng nói với anh về khách hàng của em.
你搔首弄姿 你陪笑陪出来的客户 那叫客户吗
HSK 5
0:03s
nǐ sāo shǒu nòng zī nǐ péi xiào péi chū lái de kè hù nà jiào kè hù maKhách hàng mà em õng ẹo tạo dáng, cười nịnh nọt có được mà cũng được gọi là khách hàng à?
你怎么会这么想我 是你逼着我这么想的
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me huì zhè me xiǎng wǒ shì nǐ bī zhe wǒ zhè me xiǎng deSao anh lại nghĩ về em như vậy? Chính em đã buộc anh phải nghĩ như vậy.
你不要以为你在银行工作 就可以对我的投资
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào yǐ wéi nǐ zài yín háng gōng zuò jiù kě yǐ duì wǒ de tóu zīEm đừng tưởng em làm việc ở ngân hàng là có thể chỉ tay năm ngón
老子经过手的钱 你这辈子你都没见过
HSK 3
0:03s
lǎo zi jīng guò shǒu de qián nǐ zhè bèi zi nǐ dōu méi jiàn guòSố tiền qua tay anh cả đời em cũng chưa thấy được đâu.
老公 你误会了 我真的不是那个意思
HSK 5
0:03s
lǎo gōng nǐ wù huì le wǒ zhēn de bú shì nà ge yì siÔng xã ơi, anh hiểu lầm rồi. Em thực sự không có ý đó.
我真的不是这么想的
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de bú shì zhè me xiǎng deEm thực sự không nghĩ vậy.
你不就是瞧不起我吗 我没有
HSK 2
0:03s
nǐ bù jiù shì qiáo bù qǐ wǒ ma wǒ méi yǒuChẳng phải em đang xem thường anh ư? Không phải mà.
没有他们 我也可以娶到我心爱的女人
HSK 6
0:03s
méi yǒu tā men wǒ yě kě yǐ qǔ dào wǒ xīn ài de nǚ rénKhông có họ, anh cũng có thể cưới người phụ nữ anh yêu.
你居然跟他们一样不相信我
HSK 5
0:03s
nǐ jū rán gēn tā men yī yàng bù xiāng xìn wǒem lại không tin anh, hệt như họ.
老公 我真的不是这个意思 对不起
HSK 5
0:03s
lǎo gōng wǒ zhēn de bú shì zhè ge yì si duì bù qǐÔng xã, em thực sự không có ý đó. Em xin lỗi.
如果不是我走投无路了
HSK 7
0:03s
rú guǒ bú shì wǒ zǒu tóu wú lù leNếu anh không đến đường cùng rồi,
都说婚姻是一场赌博呀
HSK 7
0:03s
dōu shuō hūn yīn shì yī cháng dǔ bó yaNgười ta nói hôn nhân là một canh bạc.
我赌上了我的全部 甚至快要赌上了我的这条命
HSK 7
0:03s
wǒ dǔ shàng le wǒ de quán bù shèn zhì kuài yào dǔ shàng le wǒ de zhè tiáo mìngAnh đã đặt cược mọi thứ của anh. Thậm chí anh sắp đặt cược cả mạng mình rồi.
你为咱们这个家 你做什么了
HSK 3
0:03s
nǐ wèi zán men zhè ge jiā nǐ zuò shén me leEm đã làm được gì cho nhà ta?
不知道我有多爱你
HSK 1
0:03s
bù zhī dào wǒ yǒu duō ài nǐKhông biết anh yêu em đến mức nào.
按理说应该挺有钱的
HSK 7
0:03s
àn lǐ shuō yīng gāi tǐng yǒu qián delẽ ra phải có rất nhiều tiền.