Cách dùng "下车 不能走" (xià chē bù néng zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
下车 不能走
Xuống xe, không được đi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
38:40
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 像当年对我那样 对她们 放开我 放开我 | xiàng dāng nián duì wǒ nà yàng duì tā men fàng kāi wǒ fàng kāi wǒ | làm gì bọn trẻ như năm đó chú từng làm với tôi. Thả tôi ra, thả tôi ra. |
| 2▶ | 下车 不能走 | xià chē bù néng zǒu | Xuống xe, không được đi. |
| 3 | 快下车 | kuài xià chē | Mau xuống xe đi. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
zài zhè ge shì jiè shàng zhí de wǒ xìn rèn de qīn réntrên đời này người thân đáng để chú tin tưởng

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu nǐ hé nǐ mā mā le nǐ bié qiān chě wǒ māchỉ có cháu và mẹ cháu thôi. Chú đừng kéo mẹ cháu vào.

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài shì zài bǎ mìng jiāo dào nǐ de shǒu shàngHiện tại chú đang giao mạng sống của mình cho cháu.

HSK 2
0:03s
nǐ duì wǒ jiù yǒu le shēng shā yǔ duó de dà quánthì cháu có quyền quyết định sự sống chết của chú.

HSK 4
0:03s
shì bú shì zuò mèng dōu dé xiào chū shēng lái nǐ zhù kǒuthì có phải cháu nằm mơ cũng sẽ bật cười không? Chú im đi.

HSK 2
0:03s
nǐ míng zhī dào wǒ bú shì nà yàng de rén duì aChú biết rõ cháu không phải là người như vậy mà. Đúng vậy.

HSK 5
0:03s
jiù shì yīn wèi wǒ zhī dào nǐ bú shì nà yàng de rén suǒ yǐ wǒ cái xìn rèn nǐChính vì chú biết cháu không phải là người như vậy nên chú mới tin tưởng cháu,

HSK 7
0:03s
nǐ cái méi yǒu shén me xìn rèn nǐ qiān xià zhè ge shēng qián yù zhǔChú làm gì tin tưởng ai chứ. Chú ký vào bản di chúc sống này

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn dōu shì tā yī kāi kǒu bù guǎn shén me shìNhưng chỉ cần bà ấy mở miệng, cho dù là chuyện gì

HSK 1
0:03s
wǒ dōu fù tāng dǎo huǒ zài suǒ bù cíchú cũng sẵn lòng nhảy vào nước sôi lửa bỏng, quyết không chối từ.

HSK 7
0:03s
yào bù rán wǒ qù qiú qiú wǒ zhè ge hǎo sǎo ziHay là để chú đi cầu xin người chị dâu tốt







