Cách dùng "下车 不能走" (xià chē bù néng zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

xiàchē néngzǒu

Xuống xe, không được đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
38:40
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1像当年对我那样 对她们 放开我 放开我xiàng dāng nián duì wǒ nà yàng duì tā men fàng kāi wǒ fàng kāi wǒlàm gì bọn trẻ như năm đó chú từng làm với tôi. Thả tôi ra, thả tôi ra.
2下车 不能走xià chē bù néng zǒuXuống xe, không được đi.
3快下车kuài xià chēMau xuống xe đi.

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 7 of 10)
我把另外一只胳膊 我也卸下来给他
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ lìng wài yī zhī gē bó wǒ yě xiè xià lái gěi tāthì tôi tháo luôn cánh tay còn lại dâng cho anh ta luôn đó.

就算他说的是真的 我们也拿他一点办法都没有
HSK 6
0:03s
jiù suàn tā shuō de shì zhēn de wǒ men yě ná tā yì diǎn bàn fǎ dōu méi yǒuCho dù anh ta nói thật thì chúng ta cũng chẳng làm gì được anh ta cả.

他发布的那些内容 惊世骇俗 夺人眼球
HSK 6
0:03s
tā fā bù de nà xiē nèi róng jīng shì hài sú duó rén yǎn qiúNhững nội dung mà anh ta đã đăng kinh hãi thế tục, câu view

顶多算那个先生品格不够高尚
HSK 7
0:03s
dǐng duō suàn nà ge xiān shēng pǐn gé bù gòu gāo shàngCùng lắm thì chỉ là phẩm chất của gã Tiên Sinh đó không tốt mà thôi.

况且那个论坛早就关了
HSK 7
0:03s
kuàng qiě nà ge lùn tán zǎo jiù guān leHuống chi diễn đàn đó đã đóng lâu rồi mà.

就算我们找到他了 他完全可以说
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ men zhǎo dào tā le tā wán quán kě yǐ shuōcho dù chúng ta tìm được anh ta, thì anh ta hoàn toàn có thể nói

这就是我自己写的小说 你拿他一点办法都没有
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì wǒ zì jǐ xiě de xiǎo shuō nǐ ná tā yì diǎn bàn fǎ dōu méi yǒuđó là tiểu thuyết do anh ta tự viết. Anh cũng chẳng làm gì được anh ta cả.

我都有这待遇了
HSK 5
0:03s
wǒ dōu yǒu zhè dài yù leGiờ em cũng có đãi ngộ này rồi ạ?

二等功 师父 继续努力 二等功 好好好
HSK 7
0:03s
èr děng gōng shī fù jì xù nǔ lì èr děng gōng hǎo hǎo hǎoThầy ơi, huân chương hạng Nhì đó. - Tiếp tục cố gắng. - Huân chương hạng Nhì. Rồi, rồi, rồi.

这我符合入党条件了吧 快上车吧你
HSK 4
0:03s
zhè wǒ fú hé rù dǎng tiáo jiàn le ba kuài shàng chē ba nǐGiờ em đủ điều kiện vào Đảng rồi chứ ạ? Mau lên xe đi.

像这种情况 完全没必要麻烦颜老师
HSK 5
0:03s
xiàng zhè zhǒng qíng kuàng wán quán méi bì yào má fán yán lǎo shīVới chuyện như này hoàn toàn không cần làm phiền đến cô Nhan.

你看你们 你们可真行
HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ men nǐ men kě zhēn xíngMấy người nhìn mấy người kia, đúng thật là.

丁总 我完全理解您的心情
HSK 7
0:03s
dīng zǒng wǒ wán quán lǐ jiě nín de xīn qíngSếp Đinh, tôi hoàn toàn hiểu được tâm trạng của ông. [Bệnh viện Quốc tế Minh Đức Lễ Hải]

要去长途旅行 我们是不建议的
HSK 5
0:03s
yào qù cháng tú lǚ xíng wǒ men shì bù jiàn yì dethì chúng tôi không khuyến khích việc đi du lịch đường dài.

我这么个重病之人
HSK 2
0:03s
wǒ zhè me gè zhòng bìng zhī rénMột người bệnh nặng như tôi

指标正常那才怪了
HSK 7
0:03s
zhǐ biāo zhèng cháng nà cái guài lemà có chỉ tiêu bình thường mới là lạ đó.

难不成我死之前 就得一直待在医院里
HSK 4
0:03s
nán bù chéng wǒ sǐ zhī qián jiù dé yì zhí dài zài yī yuàn lǐChẳng lẽ trước khi chết tôi cứ phải ở mãi trong bệnh viện vậy sao?

我去迪拜正好要考察一种新药
HSK 6
0:03s
wǒ qù dí bài zhèng hǎo yào kǎo chá yī zhǒng xīn yào[Bệnh viện Quốc tế Minh Đức Lễ Hải] Tôi đi Dubai đúng lúc có thể khảo sát thêm loại thuốc mới,

说不定比你们所有的药都管用
HSK 7
0:03s
shuō bù dìng bǐ nǐ men suǒ yǒu de yào dōu guǎn yòng[Bệnh viện Quốc tế Minh Đức Lễ Hải] nói không chừng còn tốt hơn tất cả các loại thuốc của mấy người đó.

说实话这种情况我们碰到的不多
HSK 6
0:03s
shuō shí huà zhè zhǒng qíng kuàng wǒ men pèng dào de bù duōNói thật chúng tôi rất ít khi gặp phải tình huống này