Cách dùng "那你说我们听谁的呢" (nà nǐ shuō wǒ men tīng shéi de ne) trong hội thoại tiếng Trung
那你说我们听谁的呢
thế cậu bảo chúng tôi nghe ai đây?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
35:29
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且人那么多 | ér qiě rén nà me duō | Hơn nữa nhiều người nói vậy, |
| 2▶ | 那你说我们听谁的呢 | nà nǐ shuō wǒ men tīng shéi de ne | thế cậu bảo chúng tôi nghe ai đây? |
| 3 | 不是 | bú shì | Không phải, |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn zán men jì méi yǒu zhèng jù nà yě bù kě néng yǒu shǒu xù yaNhưng chúng ta đã không có chứng cứ, thế thì cũng không thể có thủ tục,

HSK 6
0:03s
yǒu shén me xiǎng fǎ nǐ jiù shuō nǐ tòng kuài diǎn xíng bù xíngCó suy nghĩ gì thì nói thẳng ra đi, anh thẳng thắn chút được không?

HSK 2
0:03s
ān xīn nǐ yǒu wán méi wán le wǒ zěn me leAn Hân, anh có thôi đi không hả? Tôi làm sao?

HSK 3
0:03s
nǐ nǎ zhǐ yǎn jīng tīng jiàn wǒ nǎ zhǐ ěr duǒ wǒ tīng jiànCon mắt nào của anh thấy tôi nghe? Lỗ tai nào của tôi nghe thấy?

HSK 4
0:03s
bù zài hū shēng guān de zhǐ yào jiāo gěi wǒ rèn wù wǒ bǎo zhèng wán chéngkhông quan tâm chuyện thăng quan tiến chức. Chỉ cần giao cho tôi nhiệm vụ, tôi bảo đảm sẽ hoàn thành.

HSK 3
0:03s
zhè zhè zhè bù hǎo yì sī wǒ gāng cái shén me dōu méi tīng jiàn aChuyện... chuyện này, xin lỗi nhé. Vừa nãy tôi không nghe thấy gì cả.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì péng yǒu wǒ men jiù zài yì qǐ liáo liáo zhè xiē nián de shēng huóNếu là bạn bè, chúng ta ngồi với nhau trò chuyện về cuộc sống mấy năm nay,

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì zhè shì de huà nà jiù bú yòng shuō le a[Nếu là chuyện này] thì không cần nói nữa đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ hái yǒu shì ma nǐ guò qù bú shì zhè ge yàng ziAnh còn chuyện gì không? Trước đây cô không như thế này.

HSK 7
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì dǎi zhe míng tiān xiū xī yī tiān néng shuì gè lǎn jiàoKhó khăn lắm ngày mai con mới được nghỉ một ngày, có thể ngủ nướng.

HSK 5
0:03s
xià cì bù zhī dào shén me shí hòu huí lái xiàn zài shuí hái pá shān ya bàlần sau không biết bao giờ mới về được. Bây giờ còn ai leo núi nữa đâu bố,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nián jì qīng qīng de hái suǒ dào nǐ men liǎ shǎo shuō liǎng jù aMới có tí tuổi đã cáp treo cáp chiếc. Hai bố con bớt nói vài câu đi.

HSK 6
0:03s
kuài wǒ fú le nǐ le nǐ gǎn jǐn huí lái a- Mau. - Con phục bố luôn rồi. Bố nhanh nhanh quay lại đấy nhé.

HSK 4
0:03s
má fán nín ràng yī xià xíng ma wǒ hái yǒu hěn duō shì qíng yào máng nePhiền anh nhường đường, được không? Tôi còn rất nhiều việc phải làm.

HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zhè rén mǎn nǎo zi jiù shì gōng zuòTôi biết trong đầu anh chỉ toàn là công việc,

HSK 4
0:03s
liù nián le nǐ gěi wǒ dǎ guò yī cì diàn huà fā guò yī huí xìn xī maSáu năm rồi, anh có gọi điện cho tôi lấy một lần, nhắn cho tôi một cái tin nào chưa?
