Cách dùng "你是做大事的" (nǐ shì zuò dà shì de) trong hội thoại tiếng Trung

shìzuòshìde

Anh là người làm việc lớn,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
9:22
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1留着我干什么呀liú zhe wǒ gàn shén me yathì giữ tôi lại làm gì?
2你是做大事的nǐ shì zuò dà shì deAnh là người làm việc lớn,
3我留你到最后 肯定有用wǒ liú nǐ dào zuì hòu kěn dìng yǒu yòngtôi giữ anh lại đến cuối cùng, chắc chắn sẽ có chỗ dùng đến.

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 5 of 5)
你看看这 你给弄的 这伤着了 下回真的
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn zhè nǐ gěi nòng de zhè shāng zhe le xià huí zhēn deAnh xem anh làm kìa, cô ấy bị thương rồi. Lần sau thực sự

你别别 不能干这活 你怎么不早讲呢
HSK 4
0:03s
nǐ bié bié bù néng gàn zhè huó nǐ zěn me bù zǎo jiǎng necô đừng, đừng... không thể làm việc này nữa. Sao anh không nói sớm?

他现在忙得 连我都顾不上喽
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài máng dé lián wǒ dōu gù bù shàng lóuBây giờ cậu ta bận đến nỗi còn không để ý đến tôi nữa rồi.

消息知道得真快呀
HSK 5
0:03s
xiāo xī zhī dào dé zhēn kuài yaBiết tin nhanh thật đấy.

咱们真是孤陋寡闻了 我跟你讲
HSK 7
0:03s
zán men zhēn shì gū lòu guǎ wén le wǒ gēn nǐ jiǎngChúng ta đúng là nông cạn rồi. Tôi nói cho anh biết.

那你说我们听谁的呢
HSK 1
0:03s
nà nǐ shuō wǒ men tīng shéi de nethế cậu bảo chúng tôi nghe ai đây?

现在铁定 你就是组织贩毒 那你怎么办呢
HSK 5
0:03s
xiàn zài tiě dìng nǐ jiù shì zǔ zhī fàn dú nà nǐ zěn me bàn nebây giờ đã chắc chắn cậu tổ chức buôn bán ma túy rồi, thế cậu phải làm sao?

你就在看守所住着 甭跟他废话了 不行就送看守所
HSK 7
0:03s
nǐ jiù zài kān shǒu suǒ zhù zhe béng gēn tā fèi huà le bù xíng jiù sòng kān shǒu suǒcậu cứ ở trong trại tạm giam đi. Không phí lời với cậu ta nữa, không được thì cho vào trại tạm giam,

我得补个觉去 让大徐来替我 你怎么那么多毛病
HSK 6
0:03s
wǒ dé bǔ gè jué qù ràng dà xú lái tì wǒ nǐ zěn me nà me duō máo bìngtôi phải đi ngủ bù đây. Bảo Đại Từ thay thế tôi. Sao anh lắm tật thế hả?

真的 你大人不记小人过
HSK 7
0:03s
zhēn de nǐ dà rén bù jì xiǎo rén guòThật đấy. Anh là đại nhân không chấp với tiểu nhân,

你好好查一下 你跟我讲不着的
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo chá yī xià nǐ gēn wǒ jiǎng bù zhe deanh điều tra rõ ràng đi. Cậu nói với tôi cũng vô dụng,

可是我真的没有啊 我真没有
HSK 3
0:03s
kě shì wǒ zhēn de méi yǒu a wǒ zhēn méi yǒunhưng tôi không làm thật mà. Tôi không làm thật.

他们都吃 你怎么就不明白呢 这还说这个事情
HSK 3
0:03s
tā men dōu chī nǐ zěn me jiù bù míng bái ne zhè hái shuō zhè ge shì qínghọ đều uống hết. Sao cậu không chịu hiểu thế? Sao vẫn nói chuyện này vậy?