Cách dùng "千万别出事" (qiān wàn bié chū shì) trong hội thoại tiếng Trung
千万别出事
Tuyệt đối đừng xảy ra chuyện.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
27:24
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哥 来了 | gē lái le | Anh, đến rồi. |
| 2▶ | 千万别出事 | qiān wàn bié chū shì | Tuyệt đối đừng xảy ra chuyện. |
| 3 | 紧张什么呀 我看人家姑娘 | jǐn zhāng shén me ya wǒ kàn rén jiā gū niáng | Lo cái gì? Tôi thấy con gái người ta |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn zhè nǐ gěi nòng de zhè shāng zhe le xià huí zhēn deAnh xem anh làm kìa, cô ấy bị thương rồi. Lần sau thực sự

HSK 4
0:03s
nǐ bié bié bù néng gàn zhè huó nǐ zěn me bù zǎo jiǎng necô đừng, đừng... không thể làm việc này nữa. Sao anh không nói sớm?

HSK 4
0:03s
tā xiàn zài máng dé lián wǒ dōu gù bù shàng lóuBây giờ cậu ta bận đến nỗi còn không để ý đến tôi nữa rồi.

HSK 7
0:03s
zán men zhēn shì gū lòu guǎ wén le wǒ gēn nǐ jiǎngChúng ta đúng là nông cạn rồi. Tôi nói cho anh biết.

HSK 5
0:03s
xiàn zài tiě dìng nǐ jiù shì zǔ zhī fàn dú nà nǐ zěn me bàn nebây giờ đã chắc chắn cậu tổ chức buôn bán ma túy rồi, thế cậu phải làm sao?

HSK 7
0:03s
nǐ jiù zài kān shǒu suǒ zhù zhe béng gēn tā fèi huà le bù xíng jiù sòng kān shǒu suǒcậu cứ ở trong trại tạm giam đi. Không phí lời với cậu ta nữa, không được thì cho vào trại tạm giam,

HSK 6
0:03s
wǒ dé bǔ gè jué qù ràng dà xú lái tì wǒ nǐ zěn me nà me duō máo bìngtôi phải đi ngủ bù đây. Bảo Đại Từ thay thế tôi. Sao anh lắm tật thế hả?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo chá yī xià nǐ gēn wǒ jiǎng bù zhe deanh điều tra rõ ràng đi. Cậu nói với tôi cũng vô dụng,

HSK 3
0:03s
kě shì wǒ zhēn de méi yǒu a wǒ zhēn méi yǒunhưng tôi không làm thật mà. Tôi không làm thật.

HSK 3
0:03s
tā men dōu chī nǐ zěn me jiù bù míng bái ne zhè hái shuō zhè ge shì qínghọ đều uống hết. Sao cậu không chịu hiểu thế? Sao vẫn nói chuyện này vậy?

