Cách dùng "臣有本启奏" (chén yǒu běn qǐ zòu) trong hội thoại tiếng Trung
臣有本启奏
[Kinh thành] Thần có chuyện muốn tấu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
20:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能再养一窝小猪就更好了 | néng zài yǎng yī wō xiǎo zhū jiù gèng hǎo le | có thể nuôi thêm một đàn lợn con nữa thì càng tốt. |
| 2▶ | 臣有本启奏 | chén yǒu běn qǐ zòu | [Kinh thành] Thần có chuyện muốn tấu. |
| 3 | 太傅请讲 | tài fù qǐng jiǎng | Thái phó nói đi. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 10 of 14)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jì zhōu fǔ chá dào nǐ jiā jǐ cì yù xíPhủ Tễ Châu điều tra ra việc nhà cô nhiều lần bị tập kích

HSK 6
0:03s
yuán yú nǐ fù qīn dāng nián yùn sòng de yī tàng biāocó liên quan đến một chuyến hàng mà năm xưa phụ thân cô từng áp tải.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè cái dào lín ān zhèn ān wěn le zhè xiē niánsau đó mới tới trấn Lâm An sống yên ổn ngần ấy năm.

HSK 5
0:03s
cáng bǎo tú zhī shì yòu bèi jiù shì chóng tíchuyện bản đồ kho báu lại bị khơi lên lần nữa.








