Cách dùng "臣有本启奏" (chén yǒu běn qǐ zòu) trong hội thoại tiếng Trung
臣有本启奏
[Kinh thành] Thần có chuyện muốn tấu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
20:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能再养一窝小猪就更好了 | néng zài yǎng yī wō xiǎo zhū jiù gèng hǎo le | có thể nuôi thêm một đàn lợn con nữa thì càng tốt. |
| 2▶ | 臣有本启奏 | chén yǒu běn qǐ zòu | [Kinh thành] Thần có chuyện muốn tấu. |
| 3 | 太傅请讲 | tài fù qǐng jiǎng | Thái phó nói đi. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 3 of 14)
HSK 1
0:03s
kē kē bàn bàn zhè bú shì cháng yǒu de shì mava chạm một chút chẳng phải là chuyện thường sao?

HSK 7
0:03s
zhè gōng dào yóu bù yóu de nǐ tǎo- Bà đừng gào lên ở đây nữa. - Có đến lượt bà đòi lại công bằng hay không

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè zhěng gè xiàng zi shuí bù zhī dào shì nǐ kè de yacả ngõ này có ai không biết là do cô khắc?

HSK 7
0:03s
nǐ hé sòng lǎo pó zi tiān tiān zài bèi hòu biān pái wǒBà và bà Tống bịa đặt về ta suốt ngày,

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng míng shēng yǐ jīng bèi nǐ men biān pái dé chòu leĐằng nào thanh danh của ta cũng bị các người bôi nhọ nát bét rồi,

HSK 4
0:03s
ā jiě gāng gāng wèn nǐ yǒu méi yǒu tuī hǔ tóuvừa nãy tỷ tỷ hỏi muội có đẩy Hổ Đầu không,











