Cách dùng "请陛下圣裁" (qǐng bì xià shèng cái) trong hội thoại tiếng Trung

qǐngxiàshèngcái

Xin bệ hạ định đoạt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
21:21
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1收回前线的修整令shōu huí qián xiàn de xiū zhěng lìngthu hồi lệnh chỉnh đốn tiền tuyến.
2请陛下圣裁qǐng bì xià shèng cáiXin bệ hạ định đoạt.
3这前线战事瞬息万变zhè qián xiàn zhàn shì shùn xī wàn biànChiến sự nơi tiền tuyến thay đổi khôn lường,

More Clips From Episode

Total 278 clips (Page 9 of 14)
也不愿意重蹈这十六年前
HSK 4
0:03s
yě bù yuàn yì zhòng dǎo zhè shí liù nián qiáncũng không muốn giẫm lên vết xe đổ của thành Cẩn Châu 16 năm trước,

瑾州城粮草未至
HSK 6
0:03s
jǐn zhōu chéng liáng cǎo wèi zhìvì lương thảo không đến kịp

被屠城的覆辙吧
HSK 3
0:03s
bèi tú chéng de fù zhé bamà cả thành bị tàn sát chứ?

魏相深谋远虑
HSK 4
0:03s
wèi xiāng shēn móu yuǎn lǜNgụy thừa tướng mưu tính sâu xa,

实乃我大胤第一忠臣是也
HSK 7
0:03s
shí nǎi wǒ dà yìn dì yī zhōng chén shì yěquả thực là đệ nhất trung thần của Đại Dận ta.

魏相忠义
HSK 1
0:03s
wèi xiāng zhōng yì[Cần chính thân hiền] Ngụy thừa tướng trung nghĩa.
我长大了 要像我爹一样
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎng dà le yào xiàng wǒ diē yī yàng[đợi con lớn lên sẽ chinh chiến sa trường]

相爷请喝参茶
HSK 1
0:03s
xiāng yé qǐng hē cān cháTướng gia uống trà nhân sâm đi.

这孩子身上流着魏家的血
HSK 4
0:03s
zhè hái zi shēn shàng liú zhe wèi jiā de xuèThằng bé này mang dòng máu của Ngụy gia,

都说娘亲舅大
HSK 7
0:03s
dōu shuō niáng qīn jiù dàNgười ta thường nói "cữu cữu thân như mẹ",

如此去了 实在是可惜
HSK 5
0:03s
rú cǐ qù le shí zài shì kě xīra đi như vậy thật là đáng tiếc.

还望相爷保重身体
HSK 7
0:03s
hái wàng xiāng yé bǎo zhòng shēn tǐMong tướng gia giữ gìn sức khỏe.

是妾身多嘴了
HSK 1
0:03s
shì qiè shēn duō zuǐ leLà thiếp lắm lời,

还望相爷海涵
HSK 6
0:03s
hái wàng xiāng yé hǎi hánmong tướng gia rộng lòng bỏ qua.

快马送上一方锦盒
HSK 2
0:03s
kuài mǎ sòng shàng yī fāng jǐn hésai người phi ngựa đưa tới một chiếc hộp gấm.

他一向行事谨慎
HSK 6
0:03s
tā yí xiàng xíng shì jǐn shènHắn vẫn luôn hành động thận trọng.

故遣家将魏氏祁林
HSK 7
0:03s
gù qiǎn jiā jiàng wèi shì qí lín[nên sai gia tướng Ngụy Kỳ Lâm]

解承德太子之困
HSK 4
0:03s
jiě chéng dé tài zi zhī kùn[giải vây cho Thừa Đức thái tử.]

中郎将 魏严
HSK 6
0:03s
zhōng láng jiāng wèi yán[Trung lang tướng Ngụy Nghiêm.]

泰康二十六年 五月初八
HSK 5
0:03s
tài kāng èr shí liù nián wǔ yuè chū bā[Ngày mùng tám tháng Năm, năm Thái Khang thứ 26.]