Cách dùng "然后 你说姐夫走了" (rán hòu nǐ shuō jiě fū zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
然后 你说姐夫走了
Sau đó, tỷ nói nếu tỷ phu đi mất
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
29:56
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 五香不够 得加六香 | wǔ xiāng bù gòu dé jiā liù xiāng | năm vị chưa đủ, phải thêm sáu vị. |
| 2▶ | 然后 你说姐夫走了 | rán hòu nǐ shuō jiě fū zǒu le | Sau đó, tỷ nói nếu tỷ phu đi mất |
| 3 | 就再也找不到这么好看的夫婿了 | jiù zài yě zhǎo bú dào zhè me hǎo kàn de fū xù le | thì sẽ không tìm được phu quân nào đẹp trai như vậy nữa. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 3 of 14)
HSK 1
0:03s
kē kē bàn bàn zhè bú shì cháng yǒu de shì mava chạm một chút chẳng phải là chuyện thường sao?

HSK 7
0:03s
zhè gōng dào yóu bù yóu de nǐ tǎo- Bà đừng gào lên ở đây nữa. - Có đến lượt bà đòi lại công bằng hay không

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè zhěng gè xiàng zi shuí bù zhī dào shì nǐ kè de yacả ngõ này có ai không biết là do cô khắc?

HSK 7
0:03s
nǐ hé sòng lǎo pó zi tiān tiān zài bèi hòu biān pái wǒBà và bà Tống bịa đặt về ta suốt ngày,

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng míng shēng yǐ jīng bèi nǐ men biān pái dé chòu leĐằng nào thanh danh của ta cũng bị các người bôi nhọ nát bét rồi,

HSK 4
0:03s
ā jiě gāng gāng wèn nǐ yǒu méi yǒu tuī hǔ tóuvừa nãy tỷ tỷ hỏi muội có đẩy Hổ Đầu không,











