Cách dùng "十个七五扣" (shí gè qī wǔ kòu) trong hội thoại tiếng Trung

shíkòu

Mười người thì bảy phần rưỡi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
38:13
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1取八扣之数qǔ bā kòu zhī shùthì giảm còn tám phần.
2十个七五扣shí gè qī wǔ kòuMười người thì bảy phần rưỡi,
3二十个七扣 如何èr shí gè qī kòu rú héhai mươi người thì bảy phần, thế nào?

More Clips From Episode

Total 278 clips (Page 9 of 14)
想必李太傅
HSK 5
0:03s
xiǎng bì lǐ tài fùHẳn là Lý thái phó

也不愿意重蹈这十六年前
HSK 4
0:03s
yě bù yuàn yì zhòng dǎo zhè shí liù nián qiáncũng không muốn giẫm lên vết xe đổ của thành Cẩn Châu 16 năm trước,

瑾州城粮草未至
HSK 6
0:03s
jǐn zhōu chéng liáng cǎo wèi zhìvì lương thảo không đến kịp

被屠城的覆辙吧
HSK 3
0:03s
bèi tú chéng de fù zhé bamà cả thành bị tàn sát chứ?

魏相深谋远虑
HSK 4
0:03s
wèi xiāng shēn móu yuǎn lǜNgụy thừa tướng mưu tính sâu xa,

实乃我大胤第一忠臣是也
HSK 7
0:03s
shí nǎi wǒ dà yìn dì yī zhōng chén shì yěquả thực là đệ nhất trung thần của Đại Dận ta.

魏相忠义
HSK 1
0:03s
wèi xiāng zhōng yì[Cần chính thân hiền] Ngụy thừa tướng trung nghĩa.
我长大了 要像我爹一样
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎng dà le yào xiàng wǒ diē yī yàng[đợi con lớn lên sẽ chinh chiến sa trường]

相爷请喝参茶
HSK 1
0:03s
xiāng yé qǐng hē cān cháTướng gia uống trà nhân sâm đi.

这孩子身上流着魏家的血
HSK 4
0:03s
zhè hái zi shēn shàng liú zhe wèi jiā de xuèThằng bé này mang dòng máu của Ngụy gia,

都说娘亲舅大
HSK 7
0:03s
dōu shuō niáng qīn jiù dàNgười ta thường nói "cữu cữu thân như mẹ",

如此去了 实在是可惜
HSK 5
0:03s
rú cǐ qù le shí zài shì kě xīra đi như vậy thật là đáng tiếc.

还望相爷保重身体
HSK 7
0:03s
hái wàng xiāng yé bǎo zhòng shēn tǐMong tướng gia giữ gìn sức khỏe.

是妾身多嘴了
HSK 1
0:03s
shì qiè shēn duō zuǐ leLà thiếp lắm lời,

还望相爷海涵
HSK 6
0:03s
hái wàng xiāng yé hǎi hánmong tướng gia rộng lòng bỏ qua.

快马送上一方锦盒
HSK 2
0:03s
kuài mǎ sòng shàng yī fāng jǐn hésai người phi ngựa đưa tới một chiếc hộp gấm.

他一向行事谨慎
HSK 6
0:03s
tā yí xiàng xíng shì jǐn shènHắn vẫn luôn hành động thận trọng.

故遣家将魏氏祁林
HSK 7
0:03s
gù qiǎn jiā jiàng wèi shì qí lín[nên sai gia tướng Ngụy Kỳ Lâm]

解承德太子之困
HSK 4
0:03s
jiě chéng dé tài zi zhī kùn[giải vây cho Thừa Đức thái tử.]

中郎将 魏严
HSK 6
0:03s
zhōng láng jiāng wèi yán[Trung lang tướng Ngụy Nghiêm.]