Cách dùng "所以你家是开镖局的" (suǒ yǐ nǐ jiā shì kāi biāo jú de) trong hội thoại tiếng Trung

suǒjiāshìkāibiāode

♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ Vậy là nhà huynh mở tiêu cục,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
19:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我想继续替他做下去wǒ xiǎng jì xù tì tā zuò xià qù♪ Chẳng có bao nhiêu ♪ Ta muốn thay ông ấy làm tiếp. ♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪
2所以你家是开镖局的suǒ yǐ nǐ jiā shì kāi biāo jú de♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ Vậy là nhà huynh mở tiêu cục,
3你是镖局少东家nǐ shì biāo jú shào dōng jiāhuynh là thiếu đông gia của tiêu cục. ♪ Ta cầu xin tình mình ♪ ♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪

More Clips From Episode

Total 278 clips (Page 9 of 14)
也不愿意重蹈这十六年前
HSK 4
0:03s
yě bù yuàn yì zhòng dǎo zhè shí liù nián qiáncũng không muốn giẫm lên vết xe đổ của thành Cẩn Châu 16 năm trước,

瑾州城粮草未至
HSK 6
0:03s
jǐn zhōu chéng liáng cǎo wèi zhìvì lương thảo không đến kịp

被屠城的覆辙吧
HSK 3
0:03s
bèi tú chéng de fù zhé bamà cả thành bị tàn sát chứ?

魏相深谋远虑
HSK 4
0:03s
wèi xiāng shēn móu yuǎn lǜNgụy thừa tướng mưu tính sâu xa,

实乃我大胤第一忠臣是也
HSK 7
0:03s
shí nǎi wǒ dà yìn dì yī zhōng chén shì yěquả thực là đệ nhất trung thần của Đại Dận ta.

魏相忠义
HSK 1
0:03s
wèi xiāng zhōng yì[Cần chính thân hiền] Ngụy thừa tướng trung nghĩa.
我长大了 要像我爹一样
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎng dà le yào xiàng wǒ diē yī yàng[đợi con lớn lên sẽ chinh chiến sa trường]

相爷请喝参茶
HSK 1
0:03s
xiāng yé qǐng hē cān cháTướng gia uống trà nhân sâm đi.

这孩子身上流着魏家的血
HSK 4
0:03s
zhè hái zi shēn shàng liú zhe wèi jiā de xuèThằng bé này mang dòng máu của Ngụy gia,

都说娘亲舅大
HSK 7
0:03s
dōu shuō niáng qīn jiù dàNgười ta thường nói "cữu cữu thân như mẹ",

如此去了 实在是可惜
HSK 5
0:03s
rú cǐ qù le shí zài shì kě xīra đi như vậy thật là đáng tiếc.

还望相爷保重身体
HSK 7
0:03s
hái wàng xiāng yé bǎo zhòng shēn tǐMong tướng gia giữ gìn sức khỏe.

是妾身多嘴了
HSK 1
0:03s
shì qiè shēn duō zuǐ leLà thiếp lắm lời,

还望相爷海涵
HSK 6
0:03s
hái wàng xiāng yé hǎi hánmong tướng gia rộng lòng bỏ qua.

快马送上一方锦盒
HSK 2
0:03s
kuài mǎ sòng shàng yī fāng jǐn hésai người phi ngựa đưa tới một chiếc hộp gấm.

他一向行事谨慎
HSK 6
0:03s
tā yí xiàng xíng shì jǐn shènHắn vẫn luôn hành động thận trọng.

故遣家将魏氏祁林
HSK 7
0:03s
gù qiǎn jiā jiàng wèi shì qí lín[nên sai gia tướng Ngụy Kỳ Lâm]

解承德太子之困
HSK 4
0:03s
jiě chéng dé tài zi zhī kùn[giải vây cho Thừa Đức thái tử.]

中郎将 魏严
HSK 6
0:03s
zhōng láng jiāng wèi yán[Trung lang tướng Ngụy Nghiêm.]

泰康二十六年 五月初八
HSK 5
0:03s
tài kāng èr shí liù nián wǔ yuè chū bā[Ngày mùng tám tháng Năm, năm Thái Khang thứ 26.]