Cách dùng "他一向行事谨慎" (tā yí xiàng xíng shì jǐn shèn) trong hội thoại tiếng Trung
他一向行事谨慎
Hắn vẫn luôn hành động thận trọng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
25:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快马送上一方锦盒 | kuài mǎ sòng shàng yī fāng jǐn hé | sai người phi ngựa đưa tới một chiếc hộp gấm. |
| 2▶ | 他一向行事谨慎 | tā yí xiàng xíng shì jǐn shèn | Hắn vẫn luôn hành động thận trọng. |
| 3 | 致随拓将军 | zhì suí tuò jiāng jūn | [Gửi Ngụy Kỳ Lâm] [Gửi Tùy Thác tướng quân.] |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 8 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lián wǔ ān hóu dōu yǐ zhé jǐ chén shā yú zhàn chǎngđến Vũ An hầu cũng đã thất bại thảm hại chốn sa trường.

HSK 7
0:03s
guó kù zǎo yǐ kōng xū shí nán zhòng fùquốc khố sớm đã trống rỗng, thực sự khó lòng gánh vác.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú jīn zhèng zhí lóng dōng nián guān jiāng zhìNay đang lúc mùa đông giá rét, sắp đến cuối năm,

HSK 7
0:03s
bǎi xìng de yú liáng shàng bù néng guǒ fùlương thực dư thừa của bách tính còn chẳng đủ no bụng.













