Cách dùng "天干物燥" (tiān gān wù zào) trong hội thoại tiếng Trung
天干物燥
Trời hanh vật khô,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
29:31
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你收下吧 | nǐ shōu xià ba | cô nhận lấy đi. |
| 2▶ | 天干物燥 | tiān gān wù zào | Trời hanh vật khô, |
| 3 | 小心火烛 | xiǎo xīn huǒ zhú | cẩn thận củi lửa. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 3 of 14)
HSK 1
0:03s
kē kē bàn bàn zhè bú shì cháng yǒu de shì mava chạm một chút chẳng phải là chuyện thường sao?

HSK 7
0:03s
zhè gōng dào yóu bù yóu de nǐ tǎo- Bà đừng gào lên ở đây nữa. - Có đến lượt bà đòi lại công bằng hay không

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè zhěng gè xiàng zi shuí bù zhī dào shì nǐ kè de yacả ngõ này có ai không biết là do cô khắc?

HSK 7
0:03s
nǐ hé sòng lǎo pó zi tiān tiān zài bèi hòu biān pái wǒBà và bà Tống bịa đặt về ta suốt ngày,

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng míng shēng yǐ jīng bèi nǐ men biān pái dé chòu leĐằng nào thanh danh của ta cũng bị các người bôi nhọ nát bét rồi,

HSK 4
0:03s
ā jiě gāng gāng wèn nǐ yǒu méi yǒu tuī hǔ tóuvừa nãy tỷ tỷ hỏi muội có đẩy Hổ Đầu không,











