Cách dùng "战士们浴血奋战" (zhàn shì men yù xuè fèn zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
战士们浴血奋战
các chiến sĩ tắm máu mà chiến đấu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
22:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前线烽火连天 | qián xiàn fēng huǒ lián tiān | Tiền tuyến khói lửa ngút trời, |
| 2▶ | 战士们浴血奋战 | zhàn shì men yù xuè fèn zhàn | các chiến sĩ tắm máu mà chiến đấu. |
| 3 | 粮草乃是军中的命脉 | liáng cǎo nǎi shì jūn zhōng de mìng mài | Lương thảo là mạch sống của quân đội, |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 10 of 14)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jì zhōu fǔ chá dào nǐ jiā jǐ cì yù xíPhủ Tễ Châu điều tra ra việc nhà cô nhiều lần bị tập kích

HSK 6
0:03s
yuán yú nǐ fù qīn dāng nián yùn sòng de yī tàng biāocó liên quan đến một chuyến hàng mà năm xưa phụ thân cô từng áp tải.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè cái dào lín ān zhèn ān wěn le zhè xiē niánsau đó mới tới trấn Lâm An sống yên ổn ngần ấy năm.

HSK 5
0:03s
cáng bǎo tú zhī shì yòu bèi jiù shì chóng tíchuyện bản đồ kho báu lại bị khơi lên lần nữa.








