Cách dùng "战士们浴血奋战" (zhàn shì men yù xuè fèn zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
战士们浴血奋战
các chiến sĩ tắm máu mà chiến đấu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
22:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前线烽火连天 | qián xiàn fēng huǒ lián tiān | Tiền tuyến khói lửa ngút trời, |
| 2▶ | 战士们浴血奋战 | zhàn shì men yù xuè fèn zhàn | các chiến sĩ tắm máu mà chiến đấu. |
| 3 | 粮草乃是军中的命脉 | liáng cǎo nǎi shì jūn zhōng de mìng mài | Lương thảo là mạch sống của quân đội, |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 8 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lián wǔ ān hóu dōu yǐ zhé jǐ chén shā yú zhàn chǎngđến Vũ An hầu cũng đã thất bại thảm hại chốn sa trường.

HSK 7
0:03s
guó kù zǎo yǐ kōng xū shí nán zhòng fùquốc khố sớm đã trống rỗng, thực sự khó lòng gánh vác.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú jīn zhèng zhí lóng dōng nián guān jiāng zhìNay đang lúc mùa đông giá rét, sắp đến cuối năm,

HSK 7
0:03s
bǎi xìng de yú liáng shàng bù néng guǒ fùlương thực dư thừa của bách tính còn chẳng đủ no bụng.













