Cách dùng "这门牙都摔缺了两颗" (zhè mén yá dōu shuāi quē le liǎng kē) trong hội thoại tiếng Trung
这门牙都摔缺了两颗
bị ngã gãy mất hai cái răng cửa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
9:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看看 | nǐ kàn kàn | Cô xem này, |
| 2▶ | 这门牙都摔缺了两颗 | zhè mén yá dōu shuāi quē le liǎng kē | bị ngã gãy mất hai cái răng cửa. |
| 3 | 你说说 该怎么办吧 | nǐ shuō shuō gāi zěn me bàn ba | Cô nói xem phải làm sao? |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 10 of 14)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jì zhōu fǔ chá dào nǐ jiā jǐ cì yù xíPhủ Tễ Châu điều tra ra việc nhà cô nhiều lần bị tập kích

HSK 6
0:03s
yuán yú nǐ fù qīn dāng nián yùn sòng de yī tàng biāocó liên quan đến một chuyến hàng mà năm xưa phụ thân cô từng áp tải.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè cái dào lín ān zhèn ān wěn le zhè xiē niánsau đó mới tới trấn Lâm An sống yên ổn ngần ấy năm.

HSK 5
0:03s
cáng bǎo tú zhī shì yòu bèi jiù shì chóng tíchuyện bản đồ kho báu lại bị khơi lên lần nữa.








