Cách dùng "这门牙都摔缺了两颗" (zhè mén yá dōu shuāi quē le liǎng kē) trong hội thoại tiếng Trung
这门牙都摔缺了两颗
bị ngã gãy mất hai cái răng cửa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
9:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看看 | nǐ kàn kàn | Cô xem này, |
| 2▶ | 这门牙都摔缺了两颗 | zhè mén yá dōu shuāi quē le liǎng kē | bị ngã gãy mất hai cái răng cửa. |
| 3 | 你说说 该怎么办吧 | nǐ shuō shuō gāi zěn me bàn ba | Cô nói xem phải làm sao? |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 8 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lián wǔ ān hóu dōu yǐ zhé jǐ chén shā yú zhàn chǎngđến Vũ An hầu cũng đã thất bại thảm hại chốn sa trường.

HSK 7
0:03s
guó kù zǎo yǐ kōng xū shí nán zhòng fùquốc khố sớm đã trống rỗng, thực sự khó lòng gánh vác.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú jīn zhèng zhí lóng dōng nián guān jiāng zhìNay đang lúc mùa đông giá rét, sắp đến cuối năm,

HSK 7
0:03s
bǎi xìng de yú liáng shàng bù néng guǒ fùlương thực dư thừa của bách tính còn chẳng đủ no bụng.













