Cách dùng "而且当时我们建立了合作之后" (ér qiě dāng shí wǒ men jiàn lì le hé zuò zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung
而且当时我们建立了合作之后
hơn nữa sau khi chúng tôi thiết lập quan hệ hợp tác,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:14
pǔ浦
róng荣
de的
fú服
wù务
tè特
bié别
dì地
zhōu周
quán全
“Dịch vụ của Phố Vinh cực kỳ chu đáo,”
LINE 0212:16
PLAYING SCENEér而
qiě且
dāng当
shí时
wǒ我
men们
jiàn建
lì立
le了
hé合
zuò作
zhī之
hòu后
“hơn nữa sau khi chúng tôi thiết lập quan hệ hợp tác,”
LINE 0312:19
wǒ我
cái才
fā发
xiàn现
wǒ我
hé和
kěn肯
ní尼
tè特
bié别
hé合
de得
lái来
“tôi mới phát hiện mình và Kenny rất hợp cạ.”
Show Information