Cách dùng "我一入职就在前厅部" (wǒ yī rù zhí jiù zài qián tīng bù) trong hội thoại tiếng Trung
我一入职就在前厅部
lúc vào làm tôi đã làm ở bộ phận lễ tân,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:47
dà大
táng堂
shì是
wǒ我
qǐ起
bù步
de的
dì地
fāng方
“Sảnh là nơi khởi đầu của tôi,”
LINE 0230:50
PLAYING SCENEwǒ我
yī一
rù入
zhí职
jiù就
zài在
qián前
tīng厅
bù部
“lúc vào làm tôi đã làm ở bộ phận lễ tân,”
LINE 0330:52
sān三
nián年
dāng当
shàng上
dà大
táng堂
jīng经
lǐ理
“sau ba năm thì được lên làm quản lý sảnh.”
Show Information