Cách dùng "不是 你怎么那么狠啊心" (bú shì nǐ zěn me nà me hěn a xīn) trong hội thoại tiếng Trung
不是 你怎么那么狠啊心
Không phải, sao anh nỡ lòng nào làm như thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:39
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就得放他走 | nǐ jiù dé fàng tā zǒu | thì anh phải để thằng bé đi. |
| 2▶ | 不是 你怎么那么狠啊心 | bú shì nǐ zěn me nà me hěn a xīn | Không phải, sao anh nỡ lòng nào làm như thế? |
| 3 | 你说我怎么着都行 | nǐ shuō wǒ zěn me zhe dōu xíng | Anh nói tôi thế nào cũng được. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 1 of 8)
HSK 3
0:03s
néng yǒu shén me shì děng zán zhè miàn guǎn yǐ hòu zuò dà leCó thể có chuyện gì được chứ? Khi nào tiệm mì của chúng ta lớn hơn

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
















