Cách dùng "撑得住 撑不住" (chēng dé zhù chēng bú zhù) trong hội thoại tiếng Trung
撑得住 撑不住
chịu được hay không chịu được
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
7:40
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那凌霄能撑得住吗 那孩子都那么大了 | nà líng xiāo néng chēng dé zhù ma nà hái zi dōu nà me dà le | Lăng Tiêu có thể chịu được không? Thằng bé đã lớn như vậy rồi, |
| 2▶ | 撑得住 撑不住 | chēng dé zhù chēng bú zhù | chịu được hay không chịu được |
| 3 | 都得撑着 | dōu dé chēng zhe | thì cũng phải chịu đựng. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 5 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
yě jiù shì shēng tā yī cháng lái quàn quàn nǐcũng chỉ sinh ra thằng bé. Tôi đến để khuyên anh.

HSK 4
0:03s
yǐ hòu zi qiū de shì nǐ bù yòng guǎn leSau này, cô không cần để ý đến chuyện của Tử Thu nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bèi zi dōu mài gěi nǐ men lǎo lǐ jiā le[cả đời này] [đã bán đứt cho nhà họ Lý rồi.]

HSK 5
0:03s
nà chén tíng xiàn zài zhè ge zhuàng kuàng wǒ néng lí kāi maVới tình hình bây giờ của Trần Đình thì tôi đi được à?

HSK 2
0:03s
méi yǒu méi yǒu méi yǒu wǒ jiù shì zhè me yī shuō[Không có, không có, không có.] [Em chỉ nói như vậy thôi.]

HSK 4
0:03s
nǐ men de kè táng bǐ jì shén me de néng bù néng gěi yuè liàngxin vở ghi chép trên lớp của các anh nữa. Có thể cho Trăng không?

HSK 7
0:03s
běn lái dǎ suàn mài fèi pǐn de nǐ ràng zi qiū gěi tā ba[anh cũng định bán ve chai mà.] [Em nói Tử Thu đưa cho em ấy đi.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn nǐ men jiā rén bì xū zuò hǎo cháng qī fèn zhàn de zhǔn bèinhưng người nhà cần phải chuẩn bị chiến đấu dài hạn.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men jiā jiù dǎ suàn bù guǎn le shuí guò hé chāi qiáonhà anh định mặc kệ không lo à? Ai qua cầu rút ván?






