Cách dùng "但总算是个老人了" (dàn zǒng suàn shì gè lǎo rén le) trong hội thoại tiếng Trung
但总算是个老人了
nhưng cũng có thể coi là người già.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
10:17
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说起来年龄也不算大 | shuō qǐ lái nián líng yě bù suàn dà | nói ra thì cũng không thể coi là lớn tuổi, |
| 2▶ | 但总算是个老人了 | dàn zǒng suàn shì gè lǎo rén le | nhưng cũng có thể coi là người già. |
| 3 | 你说陈婷这年纪轻轻的 | nǐ shuō chén tíng zhè nián jì qīng qīng de | Nhưng cậu nói xem, Trần Đình còn trẻ trung, |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 1 of 8)
HSK 3
0:03s
néng yǒu shén me shì děng zán zhè miàn guǎn yǐ hòu zuò dà leCó thể có chuyện gì được chứ? Khi nào tiệm mì của chúng ta lớn hơn

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè me duō nián ba chén tíng yě méi guǎn guò tāCậu nói đi, đã bao nhiêu năm như vậy mà Trần Đình cũng chẳng lo cho thằng bé,















