Cách dùng "情况不太好啊" (qíng kuàng bù tài hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
情况不太好啊
[tình hình không tốt lắm.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:44
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去机场的路上 出车祸了 现在人还在医院里 | qù jī chǎng de lù shàng chū chē huò le xiàn zài rén hái zài yī yuàn lǐ | [đưa chị dâu chú ra sân bay] [thì bị tai nạn giao thông,] [bây giờ vẫn đang ở trong bệnh viện,] |
| 2▶ | 情况不太好啊 | qíng kuàng bù tài hǎo a | [tình hình không tốt lắm.] |
| 3 | 妈不行了 | mā bù xíng le | Mẹ không ổn rồi! |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 5 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
yě jiù shì shēng tā yī cháng lái quàn quàn nǐcũng chỉ sinh ra thằng bé. Tôi đến để khuyên anh.

HSK 4
0:03s
yǐ hòu zi qiū de shì nǐ bù yòng guǎn leSau này, cô không cần để ý đến chuyện của Tử Thu nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bèi zi dōu mài gěi nǐ men lǎo lǐ jiā le[cả đời này] [đã bán đứt cho nhà họ Lý rồi.]

HSK 5
0:03s
nà chén tíng xiàn zài zhè ge zhuàng kuàng wǒ néng lí kāi maVới tình hình bây giờ của Trần Đình thì tôi đi được à?

HSK 2
0:03s
méi yǒu méi yǒu méi yǒu wǒ jiù shì zhè me yī shuō[Không có, không có, không có.] [Em chỉ nói như vậy thôi.]

HSK 4
0:03s
nǐ men de kè táng bǐ jì shén me de néng bù néng gěi yuè liàngxin vở ghi chép trên lớp của các anh nữa. Có thể cho Trăng không?

HSK 7
0:03s
běn lái dǎ suàn mài fèi pǐn de nǐ ràng zi qiū gěi tā ba[anh cũng định bán ve chai mà.] [Em nói Tử Thu đưa cho em ấy đi.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn nǐ men jiā rén bì xū zuò hǎo cháng qī fèn zhàn de zhǔn bèinhưng người nhà cần phải chuẩn bị chiến đấu dài hạn.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men jiā jiù dǎ suàn bù guǎn le shuí guò hé chāi qiáonhà anh định mặc kệ không lo à? Ai qua cầu rút ván?






