Cách dùng "仁义啊 当然啦" (rén yì a dāng rán la) trong hội thoại tiếng Trung

réna dāngránla

rất nhân nghĩa. Đương nhiên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:10
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你说得还真有点道理啊 是不是 就咱这几个孩子nǐ shuō dé hái zhēn yǒu diǎn dào lǐ a shì bú shì jiù zán zhè jǐ gè hái ziAnh nói cũng có lý đấy. Phải không nào? Mấy đứa nhỏ nhà chúng ta
2仁义啊 当然啦rén yì a dāng rán larất nhân nghĩa. Đương nhiên.
3我跟你说咱们得跳出 这固定的思维wǒ gēn nǐ shuō zán men dé tiào chū zhè gù dìng de sī wéiTôi cho anh biết, chúng ta phải thoát ra khỏi suy nghĩ cố định,

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 8 of 8)
不是  你怎么那么狠啊心
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ zěn me nà me hěn a xīnKhông phải, sao anh nỡ lòng nào làm như thế?

行吧行吧行吧 行  这么着
HSK 3
0:03s
xíng ba xíng ba xíng ba xíng zhè me zheĐược rồi, được rồi, được rồi. Được, cứ thế đi.

又乱了 你看看这账 真是
HSK 7
0:03s
yòu luàn le nǐ kàn kàn zhè zhàng zhēn shìlà lộn xộn hết. Anh xem sổ sách này... Thật là.

你赶紧洗洗  洗洗吃饭 行
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn xǐ xǐ xǐ xǐ chī fàn xíngCon mau đi rửa ráy đi, rửa ráy rồi ăn cơm. Vâng.

咱不是说好的吗 说好什么了
HSK 1
0:03s
zán bú shì shuō hǎo de ma shuō hǎo shén me leChẳng phải chúng ta đã nói rồi à? Nói gì cơ?

行行行  谁反悔了 没你
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng shuí fǎn huǐ le méi nǐĐươc được được, ai nuốt lời chứ? Không có anh...

但是我说 回来跟大家商量一下 挺好的
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ shuō huí lái gēn dà jiā shāng liáng yī xià tǐng hǎo deNhưng con nói để con về bàn với cả nhà đã. Tốt lắm mà.

你不是一直想报 那个学校吗
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng bào nà ge xué xiào maChẳng phải con vẫn luôn muốn vào trường đó sao?