Cách dùng "行行行 谁反悔了 没你" (xíng xíng xíng shuí fǎn huǐ le méi nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 谁反悔了 没你
Đươc được được, ai nuốt lời chứ? Không có anh...
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
40:56
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没想通呢 哪有这样的 你这还带反悔的呀 | wǒ méi xiǎng tōng ne nǎ yǒu zhè yàng de nǐ zhè hái dài fǎn huǐ de ya | Tôi chưa nghĩ kỹ. Nào có cái kiểu như vậy. Anh lại còn nuốt lời cơ à? |
| 2▶ | 行行行 谁反悔了 没你 | xíng xíng xíng shuí fǎn huǐ le méi nǐ | Đươc được được, ai nuốt lời chứ? Không có anh... |
| 3 | 来 赶紧吃 | lái gǎn jǐn chī | Nào, mau ăn cơm đi. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 1 of 8)
HSK 3
0:03s
néng yǒu shén me shì děng zán zhè miàn guǎn yǐ hòu zuò dà leCó thể có chuyện gì được chứ? Khi nào tiệm mì của chúng ta lớn hơn

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
















