Cách dùng "咱得往长远了看" (zán dé wǎng cháng yuǎn le kàn) trong hội thoại tiếng Trung
咱得往长远了看
chúng ta phải nhìn xa trông rộng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟你说咱们得跳出 这固定的思维 | wǒ gēn nǐ shuō zán men dé tiào chū zhè gù dìng de sī wéi | Tôi cho anh biết, chúng ta phải thoát ra khỏi suy nghĩ cố định, |
| 2▶ | 咱得往长远了看 | zán dé wǎng cháng yuǎn le kàn | chúng ta phải nhìn xa trông rộng. |
| 3 | 对有道理 是吧 | duì yǒu dào lǐ shì ba | Phải, có lý đấy. Phải không? |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 5 of 8)
HSK 1
0:03s
zi qiū bú shì zhè zhǒng xián pín ài fù de hái ziTử Thu không phải là một đứa trẻ ghét nghèo thích giàu.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
yě jiù shì shēng tā yī cháng lái quàn quàn nǐcũng chỉ sinh ra thằng bé. Tôi đến để khuyên anh.

HSK 4
0:03s
yǐ hòu zi qiū de shì nǐ bù yòng guǎn leSau này, cô không cần để ý đến chuyện của Tử Thu nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bèi zi dōu mài gěi nǐ men lǎo lǐ jiā le[cả đời này] [đã bán đứt cho nhà họ Lý rồi.]

HSK 5
0:03s
nà chén tíng xiàn zài zhè ge zhuàng kuàng wǒ néng lí kāi maVới tình hình bây giờ của Trần Đình thì tôi đi được à?

HSK 2
0:03s
méi yǒu méi yǒu méi yǒu wǒ jiù shì zhè me yī shuō[Không có, không có, không có.] [Em chỉ nói như vậy thôi.]

HSK 4
0:03s
nǐ men de kè táng bǐ jì shén me de néng bù néng gěi yuè liàngxin vở ghi chép trên lớp của các anh nữa. Có thể cho Trăng không?

HSK 7
0:03s
běn lái dǎ suàn mài fèi pǐn de nǐ ràng zi qiū gěi tā ba[anh cũng định bán ve chai mà.] [Em nói Tử Thu đưa cho em ấy đi.]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn nǐ men jiā rén bì xū zuò hǎo cháng qī fèn zhàn de zhǔn bèinhưng người nhà cần phải chuẩn bị chiến đấu dài hạn.

HSK 1
0:03s






