Cách dùng "着急 车开得太快了" (zháo jí chē kāi dé tài kuài le) trong hội thoại tiếng Trung

zháo chēkāitàikuàile

Vội vàng, lái xe nhanh quá.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
7:47
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么会这样呢zěn me huì zhè yàng neSao lại như vậy chứ?
2着急 车开得太快了zháo jí chē kāi dé tài kuài leVội vàng, lái xe nhanh quá.
3♫承受着♫♫ chéng shòu zhe ♫♫ Chấp nhận ♫

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 5 of 8)
所以我才来这一趟的
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái lái zhè yī tàng deThế nên lần này tôi mới đến.

这辈子 都卖给你们老李家了
HSK 1
0:03s
zhè bèi zi dōu mài gěi nǐ men lǎo lǐ jiā lecả đời này đã bán đứt cho nhà họ Lý rồi.

也就是生他一场 来劝劝你
HSK 4
0:03s
yě jiù shì shēng tā yī cháng lái quàn quàn nǐcũng chỉ sinh ra thằng bé. Tôi đến để khuyên anh.

子秋还是想 见你一面儿的
HSK 2
0:03s
zi qiū hái shì xiǎng jiàn nǐ yí miàn ér deTử Thu vẫn muốn gặp cô một lần đấy.

以后子秋的事 你不用管了
HSK 4
0:03s
yǐ hòu zi qiū de shì nǐ bù yòng guǎn leSau này, cô không cần để ý đến chuyện của Tử Thu nữa.

把你自己的日子 过好就行
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ zì jǐ de rì zi guò hǎo jiù xíngSống cuộc đời của mình thật tốt là được rồi.

就老觉得欠你们家的
HSK 5
0:03s
jiù lǎo jué de qiàn nǐ men jiā de[luôn cảm thấy nợ nhà các anh,]

这辈子 都卖给你们老李家了
HSK 1
0:03s
zhè bèi zi dōu mài gěi nǐ men lǎo lǐ jiā le[cả đời này] [đã bán đứt cho nhà họ Lý rồi.]

那陈婷现在这个状况 我能离开吗
HSK 5
0:03s
nà chén tíng xiàn zài zhè ge zhuàng kuàng wǒ néng lí kāi maVới tình hình bây giờ của Trần Đình thì tôi đi được à?

谢天谢地呀
HSK 5
0:03s
xiè tiān xiè dì yaCảm ơn trời đất,

终于脱离危险了
HSK 7
0:03s
zhōng yú tuō lí wēi xiǎn lecuối cùng cũng thoát khỏi nguy hiểm.

没有没有没有 我就是这么一说
HSK 2
0:03s
méi yǒu méi yǒu méi yǒu wǒ jiù shì zhè me yī shuō[Không có, không có, không có.] [Em chỉ nói như vậy thôi.]

你们的课堂笔记什么的 能不能给月亮
HSK 4
0:03s
nǐ men de kè táng bǐ jì shén me de néng bù néng gěi yuè liàngxin vở ghi chép trên lớp của các anh nữa. Có thể cho Trăng không?

本来打算卖废品的 你让子秋给她吧
HSK 7
0:03s
běn lái dǎ suàn mài fèi pǐn de nǐ ràng zi qiū gěi tā ba[anh cũng định bán ve chai mà.] [Em nói Tử Thu đưa cho em ấy đi.]

还有什么事 撒个娇听听
HSK 6
0:03s
hái yǒu shén me shì sā gè jiāo tīng tīngCòn chuyện gì nữa à? Làm nũng anh nghe xem nào.

挑肥拣瘦  挂了
HSK 4
0:03s
tiāo féi jiǎn shòu guà leKén cá chọn canh. Cúp đây.

人家好想你哦
HSK 6
0:03s
rén jiā hǎo xiǎng nǐ óNgười ta nhớ anh lắm đấy.

但你们家人 必须做好 长期奋战的准备
HSK 5
0:03s
dàn nǐ men jiā rén bì xū zuò hǎo cháng qī fèn zhàn de zhǔn bèinhưng người nhà cần phải chuẩn bị chiến đấu dài hạn.

你们这有点过河拆桥吧
HSK 1
0:03s
nǐ men zhè yǒu diǎn guò hé chāi qiáo baCác anh như vậy đúng là như qua cầu rút ván đấy.

你们家就打算不管了 谁过河拆桥
HSK 4
0:03s
nǐ men jiā jiù dǎ suàn bù guǎn le shuí guò hé chāi qiáonhà anh định mặc kệ không lo à? Ai qua cầu rút ván?