Cách dùng "行行行 先别算账了" (xíng xíng xíng xiān bié suàn zhàng le) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 先别算账了
Được được được, khoan hãy tính toán sổ sách.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
36:52
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 你脑子进水了吧你 你差点给我拍折了 | bú shì nǐ nǎo zi jìn shuǐ le ba nǐ nǐ chà diǎn gěi wǒ pāi zhé le | Không phải. Não anh bị úng nước rồi à? Anh suýt nữa thì đập gãy ra đấy. |
| 2▶ | 行行行 先别算账了 | xíng xíng xíng xiān bié suàn zhàng le | Được được được, khoan hãy tính toán sổ sách. |
| 3 | 今天把这事说清楚 | jīn tiān bǎ zhè shì shuō qīng chǔ | Hôm nay nói rõ ràng chuyện này đi đã. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 1 of 8)
HSK 3
0:03s
néng yǒu shén me shì děng zán zhè miàn guǎn yǐ hòu zuò dà leCó thể có chuyện gì được chứ? Khi nào tiệm mì của chúng ta lớn hơn

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
















