Cách dùng "那堂前阶下的砖石都记着" (nà táng qián jiē xià de zhuān shí dōu jì zhe) trong hội thoại tiếng Trung
那堂前阶下的砖石都记着
Gạch đá trước sân dưới thềm kia đều ghi nhớ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:50
nín您
jiǎn捡
huí回
tú徒
ér儿
yǐ已
shí十
zài载
“người đón con về nuôi đến nay đã mười năm.”
LINE 0204:52
PLAYING SCENEnà那
táng堂
qián前
jiē阶
xià下
de的
zhuān砖
shí石
dōu都
jì记
zhe着
“Gạch đá trước sân dưới thềm kia đều ghi nhớ”
LINE 0304:55
wǒ我
men们
céng曾
là落
xià下
de的
hàn汗
hé和
lèi泪
“bao mồ hôi và nước mắt của chúng ta.”
Show Information