Cách dùng "我们曾落下的汗和泪" (wǒ men céng là xià de hàn hé lèi) trong hội thoại tiếng Trung
我们曾落下的汗和泪
bao mồ hôi và nước mắt của chúng ta.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:52
nà那
táng堂
qián前
jiē阶
xià下
de的
zhuān砖
shí石
dōu都
jì记
zhe着
“Gạch đá trước sân dưới thềm kia đều ghi nhớ”
LINE 0204:55
PLAYING SCENEwǒ我
men们
céng曾
là落
xià下
de的
hàn汗
hé和
lèi泪
“bao mồ hôi và nước mắt của chúng ta.”
LINE 0304:58
nà那
gù顾
pàn盼
ér儿
běn本
lái来
jiù就
shì是
wài外
rén人
“Cố Phán Nhi vốn chỉ là người ngoài.”
Show Information