Cách dùng "在外人面前我给足了你面子" (zài wài rén miàn qián wǒ gěi zú le nǐ miàn zi) trong hội thoại tiếng Trung
在外人面前我给足了你面子
ta giữ thể diện cho ông trước mặt người ngoài,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:29
nǐ你
huā花
zhòng重
jīn金
mǎi买
wǒ我
“Ông bỏ ra khoản tiền lớn để mua ta,”
LINE 0213:31
PLAYING SCENEzài在
wài外
rén人
miàn面
qián前
wǒ我
gěi给
zú足
le了
nǐ你
miàn面
zi子
“ta giữ thể diện cho ông trước mặt người ngoài,”
LINE 0313:33
dàn但
guān关
qǐ起
mén门
lái来
jiù就
bié别
xiāng相
hù互
zhǎo找
bù不
tòng痛
kuài快
“nhưng về tới nhà thì đừng khiến nhau bực dọc nữa.”
Show Information